葬送
tổ chức lễ tang và chôn cất; đưa tiễn lần cuối; (nghĩa bóng) hủy hoại (tương lai, triển vọng, v.v.)
tổ chức lễ tang và chôn cất; đưa tiễn lần cuối; (nghĩa bóng) hủy hoại (tương lai, triển vọng, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chôn cất; đám tang
›葬身zàng shēnchôn xác; bị chôn vùi; (nghĩa bóng) chết (trên biển, trong đám cháy, v.v.)
›葬埋zàng máichôn cất
›葬式zàng shìđám tang
›葬仪zàng yíđám tang; lễ tang
›着重号zhuó zhòng hàodấu gạch dưới trong tiếng Trung (dấu câu dùng để nhấn mạnh, tương tự in nghiêng ở phương Tây)
›着魔zháo móbị ám; mê hoặc; bị quyến rũ; như thể bị nhập
›着陆点zhuó lù diǎnđịa điểm hạ cánh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.