Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “葡”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

葡: dùng trong 葡萄[pu2 tao5]

Từ vựng
葡萄酒pú tao jiǔ

葡萄酒: rượu (nho)

Cụm từ
葡萄语Pú táo yǔ

葡萄语: tiếng Bồ Đào Nha

Cụm từ
葡萄藤pú tao téng

葡萄藤: cây nho (thực vật)

Cụm từ
葡萄胸鸭pú táo xiōng yā

葡萄胸鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mĩ (Anas americana)

Cụm từ
葡萄紫pú tao zǐ

葡萄紫: màu tím xám

Cụm từ
葡萄糖胺pú tao táng àn

葡萄糖胺: glucosamine (C6H13NO5); cũng được viết là 氨基葡萄糖

Cụm từ
葡萄糖pú tao táng

葡萄糖: glucose C6H12O6

Cụm từ
葡萄球菌肠毒素pú táo qiú jūn cháng dú sù

葡萄球菌肠毒素: độc tố ruột tụ cầu

Cụm từ
葡萄球菌pú tao qiú jūn

葡萄球菌: tụ cầu khuẩn

Cụm từ
葡萄牙语Pú táo yá yǔ

葡萄牙语: tiếng Bồ Đào Nha

Cụm từ
葡萄牙文Pú táo yá wén

葡萄牙文: tiếng Bồ Đào Nha

Cụm từ
葡萄牙人Pú táo yá rén

葡萄牙人: người Bồ Đào Nha

Cụm từ
葡萄牙Pú táo yá

葡萄牙: Bồ Đào Nha

Cụm từ
葡萄汁pú táo zhī

葡萄汁: nước nho

Cụm từ
葡萄树pú tao shù

葡萄树: cây nho

Cụm từ
葡萄柚pú táo yòu

葡萄柚: bưởi chùm

Cụm từ
葡萄弹pú tao dàn

葡萄弹: đạn chùm

Cụm từ
葡萄园pú táo yuán

葡萄园: vườn nho

Cụm từ
葡萄干儿pú tao gān r

葡萄干儿: nho khô

Cụm từ
葡萄干pú tao gān

葡萄干: nho khô; nho sấy khô

Cụm từ
葡萄pú tao

葡萄: nho

Cụm từ
葡糖胺pú táng àn

葡糖胺: glucosamine; chữ viết tắt của 葡萄糖胺

Viết tắt
葡糖pú táng

葡糖: glucose C6H12O6; chữ viết tắt của 葡萄糖

Viết tắt
葡挞pú tà

葡挞: bánh tart trứng

Cụm từ
酸葡萄suān pú tao

酸葡萄: nho chua

Cụm từ
说葡萄酸shuō pú tao suān

说葡萄酸: quả nho chua (thành ngữ từ Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được

Thành ngữ
氨基葡萄糖ān jī pú tao táng

氨基葡萄糖: glucosamine (C6H13NO5)

Cụm từ
氨基葡糖ān jī pú táng

氨基葡糖: glucosamine (viết tắt của 氨基葡萄糖[an1 ji1 pu2 tao5 tang2])

Viết tắt
树葡萄shù pú tao

树葡萄: quả nho Jaboticaba; cây nho Brazil

Cụm từ
抗耐甲氧西林金葡菌kàng nài jiǎ yǎng xī lín jīn pú jūn

抗耐甲氧西林金葡菌: tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA)

Cụm từ
吃不到葡萄说葡萄酸chī bù dào pú tao shuō pú tao suān

吃不到葡萄说葡萄酸: nho chua (thành ngữ từ ngụ ngôn Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được

Thành ngữ