Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “莲”

Tìm thấy 50 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lián

莲: hoa sen

Từ vựng
莲雾lián wù

莲雾: quả roi (một loại quả màu đỏ hình dạng giống quả lê)

Cụm từ
莲都区Lián dū qū

莲都区: quận Liandu của thành phố Lishui 麗水市|丽水市[Li2 shui3 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
莲都Lián dū

莲都: quận Liandu của thành phố Lishui 麗水市|丽水市[Li2 shui3 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
莲藕lián ǒu

莲藕: củ sen

Cụm từ
莲蓬头lián péng tóu

莲蓬头: vòi hoa sen

Cụm từ
莲蓬lián péng

莲蓬: đài sen

Cụm từ
莲蓉包lián róng bāo

莲蓉包: bánh hạt sen

Cụm từ
莲蓉lián róng

莲蓉: nhân hạt sen

Cụm từ
莲花落lián huā lào

莲花落: thể loại dân ca với nhạc đệm bằng phách tre

Cụm từ
莲花县Lián huā xiàn

莲花县: huyện Lianhua ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Giang Tây

Cụm từ
莲花白lián huā bái

莲花白: (tiếng địa phương) bắp cải

Cụm từ
莲花lián huā

莲花: hoa sen (Nelumbo nucifera Gaertn, và các loài khác); súng

Cụm từ
莲台lián tái

莲台: tòa sen

Cụm từ
莲湖区Lián hú Qū

莲湖区: quận Lianhu của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
莲湖Lián hú

莲湖: quận Lianhu của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
莲池区Lián chí Qū

莲池区: quận Lianchi của Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
莲宗Lián zōng

莲宗: xem 淨土宗|净土宗[Jing4 tu3 zong1]

Cụm từ
莲子lián zǐ

莲子: hạt sen

Cụm từ
马蹄莲mǎ tí lián

马蹄莲: hoa rum; hoa rum ly

Cụm từ
雪莲xuě lián

雪莲: cây tuyết liên; Saussurea involucrata

Cụm từ
阿莲区Ā lián Qū

阿莲区: Quận Alian, một quận nông thôn ở Cao Hùng, Đài Loan

Cụm từ
阿莲Ā lián

阿莲: Quận Alian, một quận nông thôn ở Cao Hùng, Đài Loan

Cụm từ
银莲花yín lián huā

银莲花: hoa thu mẫu đơn

Cụm từ
西番莲xī fān lián

西番莲: hoa lạc tiên

Cụm từ
花莲县Huā lián Xiàn

花莲县: huyện Hoa Liên ở bờ đông Đài Loan

Cụm từ
花莲市Huā lián shì

花莲市: thành phố Hoa Liên ở bờ đông Đài Loan

Cụm từ
花莲Huā lián

花莲: Hoa Liên, thành phố và huyện ở bờ đông Đài Loan

Cụm từ
舌灿莲花shé càn lián huā

舌灿莲花: (thành ngữ) ăn nói lưu loát; dí dỏm trong lời nói

Thành ngữ
红莲hóng lián

红莲: hoa sen đỏ

Cụm từ
睡莲shuì lián

睡莲: hoa súng

Cụm từ
白莲教Bái lián jiào

白莲教: Hội Liên Hoa Trắng

Cụm từ
白莲bái lián

白莲: hoa sen trắng; Hội Liên Hoa Trắng; giống như 白蓮教|白莲教

Cụm từ
玛丽莲·梦露Mǎ lì lián · Mèng lòu

玛丽莲·梦露: Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên Mỹ

Cụm từ
潘金莲Pān Jīn lián

潘金莲: Pan Jinlian (tên, nghĩa đen: Liên Hoa Vàng), nữ chính trong tiểu thuyết minh triều "Jinpingmei" hay "Kim Bình Mai" 金瓶梅

Cụm từ
榴莲果liú lián guǒ

榴莲果: quả sầu riêng; cũng viết là 榴槤果|榴梿果

Cụm từ
榴莲族liú lián zú

榴莲族: người lao động có năng lực nhưng khó làm việc cùng

Cụm từ
榴莲liú lián

榴莲: quả sầu riêng; Durio zibethinus

Cụm từ
林忆莲Lín Yì lián

林忆莲: Lâm Ức Liên (1966-), ca sĩ nhạc pop Hồng Kông

Cụm từ
曼荷莲学院Màn hé lián Xué yuàn

曼荷莲学院: Trường Mount Holyoke (South Hadley, Massachusetts)

Cụm từ
曼荷莲女子学院Màn hé lián Nǚ zǐ Xué yuàn

曼荷莲女子学院: xem 曼荷蓮學院|曼荷莲学院[Man4 he2 lian2 Xue2 yuan4]

Cụm từ
易初莲花Yì chū Lián huā

易初莲花: Lotus (chuỗi cửa hàng bách hóa)

Cụm từ
旱金莲hàn jīn lián

旱金莲: cây sen cạn; Tropaeolum majus

Cụm từ
妙法莲华经Miào fǎ Lián huá Jīng

妙法莲华经: Kinh Pháp Hoa

Cụm từ
夏士莲Xià shì lián

夏士莲: Hazeline, dòng sản phẩm chăm sóc da của Unilever

Cụm từ
哑巴吃黄莲yǎ ba chī huáng lián

哑巴吃黄莲: không còn cách nào khác ngoài việc chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng viết 啞巴吃黃連|哑巴吃黄连; (thường đi trước 有苦說不出|有苦说不出[you3 ku3 shuo1 bu5…

Thành ngữ
以法莲Yǐ fǎ lián

以法莲: Thành Ê-phra-im

Cụm từ
五莲县Wǔ lián xiàn

五莲县: huyện Vũ Liên ở Nhật Chiếu 日照[Ri4 zhao4], Sơn Đông

Cụm từ
五莲Wǔ lián

五莲: huyện Vũ Liên ở Nhật Chiếu 日照[Ri4 zhao4], Sơn Đông

Cụm từ
并蒂莲bìng dì lián

并蒂莲: nghĩa đen: hai hoa sen trên một cuống; nghĩa bóng: cặp vợ chồng tận tụy

Cụm từ