Kết quả cho “背”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đọc thuộc
đàng sau
phông nền, cảnh đằng sau
học thuộc lòng (một văn bản); học thuộc; làm hậu thuẫn; ủng hộ (một ứng cử viên chính trị, sản phẩm, séc, v.v.); sự hậu thuẫn; sự ủng hộ
lưng; mặt lưng
thất tín
dựa lưng; dựa vào; tựa lưng vào (núi,...)
mắc nợ; chịu gánh nợ nần
ở trong điều kiện thiếu sáng; làm gì đó quay lưng lại với ánh sáng; tự mình cản trở bản thân
ba lô; túi đeo lưng; túi hành quân; túi dã chiến; cuộn chăn; LT:個|个[ge4]
phản bội
ba lô; túi đeo lưng; ba lô leo núi
một cách bí mật; riêng tư; sau lưng ai đó
kiểu tóc vuốt ngược
xui xẻo
quay lưng về phía
tựa lưng vào núi (vị trí ưa thích)
dây đeo; quai đeo; dây súng; dây đeo ba lô
từ bỏ; ruồng bỏ; tuyệt giao
nhìn từ phía sau; hình dáng nhìn từ phía sau; quang cảnh phía sau (của người hoặc vật)
áo không tay (áo vest, áo ghi lê, áo ba lỗ, áo tank top, v.v.); LT:件[jian4]
nếp lồi (địa chất)
lỗi thời; không may mắn
(tiếng lóng) (thường nói về phụ nữ) người trông hấp dẫn từ phía sau; người có dáng đẹp nhưng không nhất thiết có khuôn mặt thu hút; viết tắt của 背影殺手|背影杀手[bei4 ying3 sha1 shou3]