背书背書
背书 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 背书 trong tiếng Việt
học thuộc lòng (một văn bản); học thuộc; làm hậu thuẫn; ủng hộ (một ứng cử viên chính trị, sản phẩm, séc, v.v.); sự hậu thuẫn; sự ủng hộ
học thuộc lòng (một văn bản); học thuộc; làm hậu thuẫn; ủng hộ (một ứng cử viên chính trị, sản phẩm, séc, v.v.); sự hậu thuẫn; sự ủng hộ