背弃
từ bỏ; ruồng bỏ; tuyệt giao
từ bỏ; ruồng bỏ; tuyệt giao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tấm bảng; tấm panel nền
›背榜bēi bǎngđứng cuối trong kỳ thi
›背书bèi shūhọc thuộc lòng (một văn bản); học thuộc; làm hậu thuẫn; ủng hộ (một ứng cử viên chính trị, sản phẩm, séc…
›背景音乐bèi jǐng yīn yuènhạc nền (BGM); nhạc phim; bố cục âm nhạc
›背气bèi qìngừng thở (như một tình trạng y tế); (nghĩa bóng) ngất đi (vì tức giận); bị đột quỵ
›背景调查bèi jǐng diào chákiểm tra lý lịch
›背景虚化bèi jǐng xū huàlàm mờ phông nền (nhiếp ảnh)
›背称bèi chēngthuật ngữ dùng để gọi người không có mặt (ví dụ 小姨子[xiao3 yi2 zi5]) (đối lập với 面稱|面称[mian4 cheng1])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.