背着 là gì?
背着 [bèi zhe] có nghĩa là quay lưng lại (với ai đó hoặc điều gì đó); giấu diếm (ai đó); để (tay) sau lưng.
Nghĩa của từ 背着 trong tiếng Việt
- quay lưng lại (với ai đó hoặc điều gì đó)
- giấu diếm (ai đó)
- để (tay) sau lưng
Cách đọc và ghi nhớ 背着
背着 được đọc là bèi zhe, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quay lưng lại (với ai đó hoặc điều gì đó); giấu diếm (ai đó); để (tay) sau lưng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .