Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
背着背著

bèi zhe

背着 là gì?

背着 [bèi zhe] có nghĩa là quay lưng lại (với ai đó hoặc điều gì đó); giấu diếm (ai đó); để (tay) sau lưng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 背着 trong tiếng Việt

  1. quay lưng lại (với ai đó hoặc điều gì đó)
  2. giấu diếm (ai đó)
  3. để (tay) sau lưng

Cách đọc và ghi nhớ 背着

背着 được đọc là bèi zhe, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quay lưng lại (với ai đó hoặc điều gì đó); giấu diếm (ai đó); để (tay) sau lưng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan