背气
ngừng thở (như một tình trạng y tế); (nghĩa bóng) ngất đi (vì tức giận); bị đột quỵ
ngừng thở (như một tình trạng y tế); (nghĩa bóng) ngất đi (vì tức giận); bị đột quỵ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh; (bóng) người chống lưng quyền lực; LT:種|种[zhong3]
›背榜bēi bǎngđứng cuối trong kỳ thi
›背称bèi chēngthuật ngữ dùng để gọi người không có mặt (ví dụ 小姨子[xiao3 yi2 zi5]) (đối lập với 面稱|面称[mian4 cheng1])
›背弃bèi qìtừ bỏ; ruồng bỏ; tuyệt giao
›背篓bēi lǒucái giỏ đeo trên lưng
›背板bèi bǎntấm bảng; tấm panel nền
›背约bèi yuēvi phạm thỏa thuận; hủy bỏ lời hứa; không giữ lời hứa
›背书bèi shūhọc thuộc lòng (một văn bản); học thuộc; làm hậu thuẫn; ủng hộ (một ứng cử viên chính trị, sản phẩm, séc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.