背气 là gì?
背气 [bèi qì] có nghĩa là ngừng thở (như một tình trạng y tế); (nghĩa bóng) ngất đi (vì tức giận); bị đột quỵ.
Nghĩa của từ 背气 trong tiếng Việt
- ngừng thở (như một tình trạng y tế)
- (nghĩa bóng) ngất đi (vì tức giận)
- bị đột quỵ
Cách đọc và ghi nhớ 背气
背气 được đọc là bèi qì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngừng thở (như một tình trạng y tế); (nghĩa bóng) ngất đi (vì tức giận); bị đột quỵ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .