背着手
để hai tay bắt chéo sau lưng
để hai tay bắt chéo sau lưng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quay lưng lại (với ai đó hoặc điều gì đó); giấu diếm (ai đó); để (tay) sau lưng
›背脊bèi jǐlưng của cơ thể người
›背篓bēi lǒucái giỏ đeo trên lưng
›背负bēi fùmang; vác trên lưng; gánh vác
›背转bèi zhuǎnquay đi; quay lưng lại; (thể dục dụng cụ, v.v.) xoay ngược
›背部bèi bùlưng (của người hoặc động vật có xương sống, hoặc của một vật thể)
›背诵bèi sòngđọc thuộc lòng; nhắc lại từ trí nhớ
›背约bèi yuēvi phạm thỏa thuận; hủy bỏ lời hứa; không giữ lời hứa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.