Kết quả cho “翘”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hất lên; nổi lên một đầu; nghiêng
mong mỏi trông chờ; khao khát
bị biến dạng; bị cong; nghĩa bóng: ý kiến sai lệch; định kiến
ngẩng đầu nhìn ra xa; nghĩa bóng: mong đợi; khao khát
người tài năng xuất chúng
cái bập bênh
bị vênh; cong lên
người tài năng kiệt xuất
trốn làm; lén ra khỏi chỗ làm sớm
mong mỏi; háo hức
cứng; dựng lên; đang cương cứng
trốn học; cúp tiết
chỉa lên; làm cho cái gì chĩa lên
nghĩa đen: nhón chân; trông đợi tha thiết; mong mỏi
ngẩng đầu nhìn
(loài chim ở Trung Quốc) Choắt mỏ cong (Xenus cinereus)
tỏ ra tự mãn
giơ ngón cái lên
bập bênh; cũng viết 蹺蹺板|跷跷板[qiao1 qiao1 ban3]
âm uốn lưỡi (ví dụ trong tiếng Quan Thoại zh, ch, sh, r)
(khẩu ngữ) chết; ngỏm củ tỏi
ngồi vắt chéo chân
vượt trội hơn người (thành ngữ); xuất chúng; nổi bật
nhón chân và rướn cổ chờ đợi (thành ngữ); trông đợi tha thiết; mong mỏi; cũng đọc là [qiao4 zu2 yin3 ling3]