Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “翘”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiào

翘: hất lên; nổi lên một đầu; nghiêng

Từ vựng
翘鼻麻鸭qiào bí má yā

翘鼻麻鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt cà te (Tadorna tadorna)

Cụm từ
翘首以待qiáo shǒu yǐ dài

翘首以待: nín thở chờ đợi (thành ngữ); háo hức chờ đợi

Thành ngữ
翘首qiáo shǒu

翘首: ngẩng đầu nhìn

Cụm từ
翘辫子qiào biàn zi

翘辫子: (khẩu ngữ) chết; ngỏm củ tỏi

Khẩu ngữ
翘足而待qiáo zú ér dài

翘足而待: mong đợi trong thời gian ngắn (thành ngữ); cũng đọc là [qiao4 zu2 er2 dai4]

Thành ngữ
翘足引领qiáo zú yǐn lǐng

翘足引领: nhón chân và rướn cổ chờ đợi (thành ngữ); trông đợi tha thiết; mong mỏi; cũng đọc là [qiao4 zu2 yin3 ling3]

Thành ngữ
翘足qiáo zú

翘足: nghĩa đen: nhón chân; trông đợi tha thiết; mong mỏi

Cụm từ
翘起qiào qǐ

翘起: chỉa lên; làm cho cái gì chĩa lên

Cụm từ
翘课qiào kè

翘课: trốn học; cúp tiết

Cụm từ
翘舌音qiào shé yīn

翘舌音: âm uốn lưỡi (ví dụ trong tiếng Quan Thoại zh, ch, sh, r)

Cụm từ
翘翘板qiào qiào bǎn

翘翘板: bập bênh; cũng viết 蹺蹺板|跷跷板[qiao1 qiao1 ban3]

Cụm từ
翘棱qiáo leng

翘棱: bị vênh; cong lên

Cụm từ
翘硬qiào yìng

翘硬: cứng; dựng lên; đang cương cứng

Cụm từ
翘盼qiáo pàn

翘盼: mong mỏi; háo hức

Cụm từ
翘班qiào bān

翘班: trốn làm; lén ra khỏi chỗ làm sớm

Cụm từ
翘楚qiáo chǔ

翘楚: người tài năng kiệt xuất

Cụm từ
翘板qiào bǎn

翘板: cái bập bênh

Cụm từ
翘材qiáo cái

翘材: người tài năng xuất chúng

Cụm từ
翘望qiáo wàng

翘望: ngẩng đầu nhìn ra xa; nghĩa bóng: mong đợi; khao khát

Cụm từ
翘曲qiáo qū

翘曲: bị biến dạng; bị cong; nghĩa bóng: ý kiến sai lệch; định kiến

Cụm từ
翘拇指qiào mǔ zhǐ

翘拇指: giơ ngón cái lên

Cụm từ
翘居群首qiáo jū qún shǒu

翘居群首: vượt trội hơn người (thành ngữ); xuất chúng; nổi bật

Thành ngữ
翘尾巴qiào wěi ba

翘尾巴: tỏ ra tự mãn

Cụm từ
翘嘴鹬qiáo zuǐ yù

翘嘴鹬: (loài chim ở Trung Quốc) Choắt mỏ cong (Xenus cinereus)

Cụm từ
翘企qiáo qǐ

翘企: mong mỏi trông chờ; khao khát

Cụm từ
翘二郎腿qiào èr láng tuǐ

翘二郎腿: ngồi vắt chéo chân

Cụm từ
连翘lián qiáo

连翘: cây liên kiều

Cụm từ
死翘翘sǐ qiào qiào

死翘翘: chết; ngã lăn ra chết

Cụm từ
林家翘Lín Jiā qiáo

林家翘: Lin Chia-Chiao (1916-2013), nhà vật lý, nhà thiên văn và nhà toán học ứng dụng người Mỹ gốc Hoa

Cụm từ
前凸后翘qián tū hòu qiào

前凸后翘: (về người phụ nữ) có đường cong đẹp; đẫy đà; hình thể đẹp

Cụm từ