Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “统”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
tǒng

thu thập; thống nhất; hợp nhất; toàn bộ

Từ vựng
统一
tǒngyī

thống nhất, nhất trí

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
统计
tǒngjì

thống kê

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
统共
tǒng gòng

tổng cộng; tất cả

Cụm từ
统制
tǒng zhì

kiểm soát

Cụm từ
统合
tǒng hé

(Đài Loan) tích hợp; đã tích hợp

Cụm từ
统属
tǒng shǔ

sự phụ thuộc; dòng chỉ huy

Cụm từ
统帅
tǒng shuài

chỉ huy; tổng tư lệnh

Cụm từ
统建
tǒng jiàn

phát triển như một dự án của chính phủ; xây dựng dưới thẩm quyền của một ủy ban

Cụm từ
统御
tǒng yù

(văn học) kiểm soát; cai trị

Cụm từ
统感
tǒng gǎn

cảm giác đoàn kết

Cụm từ
统战
tǒng zhàn

mặt trận thống nhất (viết tắt của 統一戰線|统一战线[tong3 yi1 zhan4 xian4])

Viết tắt
统揽
tǒng lǎn

chịu trách nhiệm tổng thể; kiểm soát toàn diện

Cụm từ
统摄
tǒng shè

chi phối

Cụm từ
统治
tǒng zhì

cai trị (một quốc gia); cai quản; quyền cai trị; chế độ

Cụm từ
统独
tǒng dú

thống nhất và độc lập

Cụm từ
统率
tǒng shuài

chỉ huy; hướng dẫn

Cụm từ
统称
tǒng chēng

được gọi chung là; thuật ngữ chung; sự chỉ định chung

Cụm từ
统筹
tǒng chóu

kế hoạch tổng thể; lên kế hoạch toàn bộ dự án một cách tổng quát

Cụm từ
统管
tǒng guǎn

quản lý thống nhất

Cụm từ
统统
tǒng tǒng

hoàn toàn

Cụm từ
统编
tǒng biān

(Đài Loan) mã số thuế VAT của doanh nghiệp hoặc tổ chức (viết tắt của 統一編號|统一编号[tong3 yi1 bian1 hao4])

Viết tắt
统考
tǒng kǎo

kỳ thi thống nhất (ví dụ: trên toàn quốc)

Cụm từ
统舱
tǒng cāng

chỗ ở chung của hành khách trong hầm tàu; hạng vé thấp nhất

Cụm từ