Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “统”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tǒng

thu thập; thống nhất; hợp nhất; toàn bộ

Từ vựng
统驭tǒng yù

kiểm soát

Cụm từ
统领tǒng lǐng

dẫn dắt; chỉ huy; tư lệnh; sĩ quan

Cụm từ
统铺tǒng pù

giường chung (cho nhiều người ngủ)

Cụm từ
统销tǒng xiāo

độc quyền kinh doanh của nhà nước

Cụm từ
统配tǒng pèi

phân phối thống nhất; phân bổ thống nhất

Cụm từ
统通tǒng tōng

mọi thứ

Cụm từ
统辖tǒng xiá

quản lý; có quyền kiểm soát hoàn toàn; chỉ huy

Cụm từ
统购统销tǒng gòu tǒng xiāo

nhà nước độc quyền thu mua và bán

Cụm từ
统购派购tǒng gòu pài gòu

nhà nước thu mua và phân phối thống nhất theo giá cố định (đặc biệt là nông sản)

Cụm từ
统购tǒng gòu

độc quyền thu mua của nhà nước; chính phủ mua sắm thống nhất

Cụm từ
统货tǒng huò

hàng hóa thống nhất; hàng hóa trong nền kinh tế kế hoạch không phân loại chất lượng và định giá đồng nhất

Cụm từ
统读tǒng dú

cách phát âm tiêu chuẩn (thống nhất) của một ký tự có nhiều cách đọc, theo quy định của Bộ Giáo dục Trung Quốc năm 1985

Cụm từ
统计表tǒng jì biǎo

bảng; biểu đồ thống kê

Cụm từ
统计结果tǒng jì jié guǒ

kết quả thống kê

Cụm từ
统计数据tǒng jì shù jù

dữ liệu thống kê

Cụm từ
统计学tǒng jì xué

thống kê học

Cụm từ
统计员tǒng jì yuán

nhà thống kê

Cụm từ
统计tǒng jì

thống kê; đếm; tổng kết

Cụm từ
统舱tǒng cāng

chỗ ở chung của hành khách trong hầm tàu; hạng vé thấp nhất

Cụm từ
统考tǒng kǎo

kỳ thi thống nhất (ví dụ: trên toàn quốc)

Cụm từ
统编tǒng biān

(Đài Loan) mã số thuế VAT của doanh nghiệp hoặc tổ chức (viết tắt của 統一編號|统一编号[tong3 yi1 bian1 hao4])

Viết tắt
统统tǒng tǒng

hoàn toàn

Cụm từ
统筹兼顾tǒng chóu jiān gù

kế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố

Cụm từ
统筹tǒng chóu

kế hoạch tổng thể; lên kế hoạch toàn bộ dự án một cách tổng quát

Cụm từ
统管tǒng guǎn

quản lý thống nhất

Cụm từ
统称为tǒng chēng wéi

được gọi chung là; gọi cái gì đó như một nhóm

Cụm từ
统称tǒng chēng

được gọi chung là; thuật ngữ chung; sự chỉ định chung

Cụm từ
统率tǒng shuài

chỉ huy; hướng dẫn

Cụm từ
统独tǒng dú

thống nhất và độc lập

Cụm từ
统汉字tǒng Hàn zì

Unihan; chữ Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn; viết tắt của 中日韓統一表意文字|中日韩统一表意文字[Zhong1 Ri4 Han2 tong3 yi1 biao3 yi4 wen2 zi4]

Viết tắt
统治者tǒng zhì zhě

người cai trị

Cụm từ
统治权tǒng zhì quán

chủ quyền; quyền thống trị; sự thống trị

Cụm từ
统治tǒng zhì

cai trị (một quốc gia); cai quản; quyền cai trị; chế độ

Cụm từ
统揽tǒng lǎn

chịu trách nhiệm tổng thể; kiểm soát toàn diện

Cụm từ
统摄tǒng shè

chi phối

Cụm từ
统战部Tǒng Zhàn bù

Ban Công tác Mặt trận Thống nhất của Ủy ban Trung ương ĐCSTQ (UFWD); viết tắt của 統一戰線工作部|统一战线工作部[Tong3 yi1 Zhan4 xian4 Gong1 zuo4 bu4]

Viết tắt
统战tǒng zhàn

mặt trận thống nhất (viết tắt của 統一戰線|统一战线[tong3 yi1 zhan4 xian4])

Viết tắt
统感tǒng gǎn

cảm giác đoàn kết

Cụm từ
统御tǒng yù

(văn học) kiểm soát; cai trị

Cụm từ
统建tǒng jiàn

phát triển như một dự án của chính phủ; xây dựng dưới thẩm quyền của một ủy ban

Cụm từ
统帅tǒng shuài

chỉ huy; tổng tư lệnh

Cụm từ
统属tǒng shǔ

sự phụ thuộc; dòng chỉ huy

Cụm từ
统合tǒng hé

(Đài Loan) tích hợp; đã tích hợp

Cụm từ
统制tǒng zhì

kiểm soát

Cụm từ
统共tǒng gòng

tổng cộng; tất cả

Cụm từ
统假设tǒng jiǎ shè

giả thuyết; phỏng đoán

Cụm từ
统一体tǒng yī tǐ

toàn thể; thực thể đơn lẻ

Cụm từ
统一超Tǒng yī chāo

7-Eleven (chuỗi cửa hàng tiện lợi) (viết tắt của 統一超商|统一超商[Tong3yi1 Chao1shang1])

Viết tắt
统一资源定位符tǒng yī zī yuán dìng wèi fú

định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web

Cụm từ
统一资源定位tǒng yī zī yuán dìng wèi

định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web

Cụm từ
统一资源tǒng yī zī yuán

tài nguyên thống nhất

Cụm từ
统一规划tǒng yī guī huà

chương trình tích hợp

Cụm từ
统一编号tǒng yī biān hào

(Đài Loan) mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức

Cụm từ
统一社会信用代码tǒng yī shè huì xìn yòng dài mǎ

mã số tín dụng xã hội thống nhất, mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức

Cụm từ
统一码tǒng yī mǎ

Unicode

Cụm từ
统一发票tǒng yī fā piào

hóa đơn thống nhất, một loại hóa đơn do chính phủ Đài Loan phát hành được tiêu chuẩn hóa để ghi chép giao dịch tài chính, bao gồm mua bán, và…

Cụm từ
统一新罗tǒng yī Xīn luó

Tân La thống nhất (658-935), vương quốc Triều Tiên

Cụm từ
统一招生tǒng yī zhāo shēng

kỳ thi tuyển sinh thống nhất quốc gia

Cụm từ
统一战线工作部Tǒng yī Zhàn xiàn Gōng zuò bù

Ban Công tác Mặt trận Thống nhất của Ủy ban Trung ương ĐCSTQ (UFWD)

Cụm từ