统筹 là gì?
统筹 [tǒng chóu] có nghĩa là kế hoạch tổng thể; lên kế hoạch toàn bộ dự án một cách tổng quát.
Nghĩa của từ 统筹 trong tiếng Việt
- kế hoạch tổng thể
- lên kế hoạch toàn bộ dự án một cách tổng quát
Cách đọc và ghi nhớ 统筹
统筹 được đọc là tǒng chóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kế hoạch tổng thể; lên kế hoạch toàn bộ dự án một cách tổng quát”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .