Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
统筹統籌

tǒng chóu

统筹 là gì?

统筹 [tǒng chóu] có nghĩa là kế hoạch tổng thể; lên kế hoạch toàn bộ dự án một cách tổng quát.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 统筹 trong tiếng Việt

  1. kế hoạch tổng thể
  2. lên kế hoạch toàn bộ dự án một cách tổng quát

Cách đọc và ghi nhớ 统筹

统筹 được đọc là tǒng chóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kế hoạch tổng thể; lên kế hoạch toàn bộ dự án một cách tổng quát”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan