Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “纷”

Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fēn

纷: nhiều; bối rối; hỗn loạn

Từ vựng
纷飞fēn fēi

纷飞: xoay tít trong không trung (tuyết rơi dày, cánh hoa, v.v.); bay tán loạn

Cụm từ
纷杂fēn zá

纷杂: nhiều và rối loạn; bừa bộn

Cụm từ
纷至沓来fēn zhì tà lái

纷至沓来: đến tấp nập (thành ngữ)

Thành ngữ
纷繁fēn fán

纷繁: nhiều và phức tạp

Cụm từ
纷纭fēn yún

纷纭: đa dạng và rối rắm; nhiều và khó hiểu

Cụm từ
纷纷扬扬fēn fēn yáng yáng

纷纷扬扬: bay phất phơ (lá cây, v.v.)

Cụm từ
纷纷fēn fēn

纷纷: hết cái này đến cái khác; liên tiếp; từng cái một; liên tục; đa dạng; dồi dào; đông đúc và hỗn loạn; tán loạn

Cụm từ
纷争fēn zhēng

纷争: tranh chấp

Cụm từ
纷扰fēn rǎo

纷扰: hỗn loạn; bất ổn; xáo trộn

Cụm từ
纷披fēn pī

纷披: rải rác; lẫn lộn và không có trật tự

Cụm từ
纷呈fēn chéng

纷呈: rực rỡ và đa dạng; (thường trong cụm từ 精彩紛呈|精彩纷呈[jing1 cai3 fen1 cheng2])

Cụm từ
纷乱fēn luàn

纷乱: nhiều và hỗn loạn

Cụm từ
议论纷错yì lùn fēn cuò

议论纷错: xem 議論紛紛|议论纷纷[yi4 lun4 fen1 fen1]

Cụm từ
议论纷纷yì lùn fēn fēn

议论纷纷: thảo luận sôi nổi (thành ngữ); bàn tán xôn xao

Thành ngữ
解纷jiě fēn

解纷: hòa giải tranh chấp

Cụm từ
色彩缤纷sè cǎi bīn fēn

色彩缤纷: xem 五彩繽紛|五彩缤纷[wu3 cai3 bin1 fen1]

Cụm từ
聚讼纷纭jù sòng fēn yún

聚讼纷纭: (một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ); tranh luận không ngừng

Thành ngữ
缤纷bīn fēn

缤纷: nhiều và đa dạng; phong phú và đa dạng

Cụm từ
纠纷jiū fēn

纠纷: tranh chấp

Cụm từ
众说纷纭zhòng shuō fēn yún

众说纷纭: ý kiến khác nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
众说纷揉zhòng shuō fēn róu

众说纷揉: nghĩa đen: ý kiến đa dạng, bối rối và chia rẽ (thành ngữ); ý kiến khác nhau; vấn đề gây tranh cãi

Thành ngữ
烽烟四起,战火纷飞fēng yān sì qǐ , zhàn huǒ fēn fēi

烽烟四起,战火纷飞: nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh

Thành ngữ
权力纷争quán lì fēn zhēng

权力纷争: đấu tranh quyền lực

Cụm từ
排难解纷pái nàn jiě fēn

排难解纷: loại bỏ hiểm nguy và giải quyết tranh chấp (thành ngữ); hòa giải mâu thuẫn

Thành ngữ
战火纷飞zhàn huǒ fēn fēi

战火纷飞: khói lửa chiến tranh khắp nơi (thành ngữ); chìm trong lửa đạn

Thành ngữ
五色缤纷wǔ sè bīn fēn

五色缤纷: ngập tràn màu sắc (thành ngữ); trưng bày lòe loẹt

Thành ngữ
五彩宾纷wǔ cǎi bīn fēn

五彩宾纷: đầy màu sắc

Cụm từ
五彩缤纷wǔ cǎi bīn fēn

五彩缤纷: muôn màu rực rỡ (thành ngữ); một màn phô diễn sặc sỡ

Thành ngữ