Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “粮”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
liáng

lương thực; thức ăn; lương khô; thuế nông nghiệp nộp bằng lúa gạo

Từ vựng
粮食
liángshi

lương thực

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
粮仓
liáng cāng

kho lương; thương; lóng: vựa lúa (vùng đất nông nghiệp màu mỡ)

Cụm từ
粮农
liáng nóng

lương thực và nông nghiệp; nông dân trồng ngũ cốc

Cụm từ
粮库
liáng kù

kho lương thực

Cụm từ
粮店
liáng diàn

cửa hàng lương thực

Cụm từ
粮栈
liáng zhàn

cửa hàng bán buôn lương thực

Cụm từ
粮票
liáng piào

phiếu mua lương thực hoặc thực phẩm sử dụng trong một chương trình kinh tế của Trung Quốc khoảng 1955-1993

Cụm từ
粮秣
liáng mò

lương thực (ví dụ: quân đội); cỏ khô; thức ăn cho gia súc

Cụm từ
粮站
liáng zhàn

trạm cung ứng lương thực

Cụm từ
粮草
liáng cǎo

lương thực cho quân đội; lương thực và cỏ khô

Cụm từ
粮荒
liáng huāng

nạn đói; tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng lương thực

Cụm từ
粮行
liáng háng

nhà bán lẻ ngũ cốc (thời xưa)

Cụm từ
粮道
liáng dào

tuyến đường cung cấp lương thực

Cụm từ
粮饷
liáng xiǎng

lương thực quân đội

Cụm từ
粮食作物
liáng shi zuò wù

cây lương thực; ngũ cốc

Cụm từ
产粮
chǎn liáng

trồng trọt; trồng lương thực

Cụm từ
余粮
yú liáng

lương thực dư thừa

Cụm từ
公粮
gōng liáng

lương thực thu từ thuế của chính phủ

Cụm từ
军粮
jūn liáng

lương thực quân đội

Cụm từ
出粮
chū liáng

(phương ngữ) trả lương

Cụm từ
刍粮
chú liáng

lương thực quân đội

Cụm từ
口粮
kǒu liáng

khẩu phần

Cụm từ
干粮
gān liáng

lương khô (mang theo khi thám hiểm)

Cụm từ