Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “粮”

Tìm thấy 59 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
liáng

lương thực; thức ăn; lương khô; thuế nông nghiệp nộp bằng lúa gạo

Từ vựng
粮饷liáng xiǎng

lương thực quân đội

Cụm từ
粮食作物liáng shi zuò wù

cây lương thực; ngũ cốc

Cụm từ
粮食liáng shi

lương thực; ngũ cốc; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
粮道liáng dào

tuyến đường cung cấp lương thực

Cụm từ
粮农liáng nóng

lương thực và nông nghiệp; nông dân trồng ngũ cốc

Cụm từ
粮行liáng háng

nhà bán lẻ ngũ cốc (thời xưa)

Cụm từ
粮荒liáng huāng

nạn đói; tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng lương thực

Cụm từ
粮草liáng cǎo

lương thực cho quân đội; lương thực và cỏ khô

Cụm từ
粮站liáng zhàn

trạm cung ứng lương thực

Cụm từ
粮秣liáng mò

lương thực (ví dụ: quân đội); cỏ khô; thức ăn cho gia súc

Cụm từ
粮票liáng piào

phiếu mua lương thực hoặc thực phẩm sử dụng trong một chương trình kinh tế của Trung Quốc khoảng 1955-1993

Cụm từ
粮栈liáng zhàn

cửa hàng bán buôn lương thực

Cụm từ
粮库liáng kù

kho lương thực

Cụm từ
粮店liáng diàn

cửa hàng lương thực

Cụm từ
粮仓liáng cāng

kho lương; thương; lóng: vựa lúa (vùng đất nông nghiệp màu mỡ)

Cụm từ
余粮yú liáng

lương thực dư thừa

Cụm từ
食粮shí liáng

lương thực ngũ cốc

Cụm từ
杂粮zá liáng

các loại ngũ cốc khác ngoài gạo và lúa mì

Cụm từ
钱粮qián liáng

thuế đất; tiền và lương thực (nộp thuế hoặc cống nạp)

Cụm từ
返销粮fǎn xiāo liáng

lương thực nhà nước thu mua và bán lại cho các khu vực thiếu hụt lương thực

Cụm từ
军粮jūn liáng

lương thực quân đội

Cụm từ
刍粮chú liáng

lương thực quân đội

Cụm từ
联合国粮农组织Lián hé guó Liáng nóng Zǔ zhī

Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO)

Cụm từ
缺粮quē liáng

thiếu nguồn cung cấp lương thực

Cụm từ
绝粮jué liáng

cạn kiệt lương thực; hết thức ăn

Cụm từ
纳粮nà liáng

nộp thuế bằng hiện vật (gạo, vải v.v.)

Cụm từ
糗粮qiǔ liáng

lương khô

Cụm từ
精粮jīng liáng

ngũ cốc tinh chế (gạo, lúa mì, v.v.)

Cụm từ
粗粮cū liáng

ngũ cốc thô (ngô, cao lương, v.v.)

Cụm từ
积草屯粮jī cǎo - tún liáng

tích trữ lương thực chuẩn bị cho chiến tranh

Cụm từ
秋粮qiū liáng

hoa màu vụ thu

Cụm từ
皇粮huáng liáng

nghĩa đen: kinh phí hoàng gia cho quân đội; tiền hoặc vật phẩm do chính phủ cung cấp

Cụm từ
产粮大省chǎn liáng dà shěng

tỉnh nông nghiệp trọng điểm

Cụm từ
产粮区chǎn liáng qū

khu vực trồng lương thực

Cụm từ
产粮chǎn liáng

trồng trọt; trồng lương thực

Cụm từ
狗粮gǒu liáng

thức ăn cho chó; tiếng lóng Internet: cảnh thể hiện tình cảm nơi công cộng (thuật ngữ chỉ người độc thân 單身狗|单身狗[dan1 shen1 gou3] bị ép "ăn"…

Ngôn ngữ mạng
漕粮cáo liáng

lương thực vận chuyển bằng đường thủy (thời cổ đại)

Cụm từ
断粮duàn liáng

hết lương thực

Cụm từ
救济粮jiù jì liáng

lương thực cứu trợ; dự trữ khẩn cấp

Cụm từ
撒狗粮sǎ gǒu liáng

(tiếng lóng) thể hiện tình cảm nơi công cộng

Tiếng lóng xã hội
弹尽粮绝dàn jìn liáng jué

hết đạn, lương thực không còn (thành ngữ); trong tình cảnh tuyệt vọng

Thành ngữ
寅支卯粮yín zhī mǎo liáng

xem 寅吃卯糧|寅吃卯粮[yin2 chi1 mao3 liang2]

Cụm từ
寅吃卯粮yín chī mǎo liáng

nghĩa đen: ăn trước lương thực của năm sau; phóng dụ: tiêu vào tiền của tháng sau; sống cho hiện tại, trả sau

Cụm từ
商品粮shāng pǐn liáng

lương thực hàng hóa (ngũ cốc được sản xuất như hàng hóa thay vì tự cung tự cấp)

Cụm từ
吃粮不管事chī liáng bù guǎn shì

ăn không ngồi rồi (thành ngữ); nhận lương mà không quan tâm đến công việc

Thành ngữ
吃皇粮chī huáng liáng

nghĩa đen: ăn từ kho bạc nhà nước; làm nhân viên chính phủ; sống bằng tiền nhà nước

Cụm từ
吃公粮chī gōng liáng

nhận lương từ nhà nước

Cụm từ
口粮kǒu liáng

khẩu phần

Cụm từ
出粮chū liáng

(phương ngữ) trả lương

Cụm từ
兵马未动,粮草先行bīng mǎ wèi dòng , liáng cǎo xiān xíng

trước khi quân đội xuất phát, cỏ và lương thực đi trước (thành ngữ); hậu cần đi trước hoạt động quân sự; quân đội tiến hành nhờ lương thực

Thành ngữ
兵精粮足bīng jīng liáng zú

binh sĩ tinh nhuệ, lương thực dồi dào (thành ngữ); lực lượng chuẩn bị kỹ lưỡng; chuẩn bị cho chiến tranh đã ở trạng thái tiến triển

Thành ngữ
公粮gōng liáng

lương thực thu từ thuế của chính phủ

Cụm từ
储备粮chǔ bèi liáng

dự trữ lương thực

Cụm từ
交粮本jiāo liáng běn

nộp phiếu lương thực; chết

Cụm từ
五粮液Wǔ liáng yè

rượu Ngũ Lương Dịch; rượu Năm Loại Ngũ Cốc

Cụm từ
干粮袋gān liáng dài

ba lô (đựng lương thực); túi hành lý

Cụm từ
干粮gān liáng

lương khô (mang theo khi thám hiểm)

Cụm từ
世界粮食署shì jiè liáng shi shǔ

Chương trình Lương thực Thế giới (cơ quan viện trợ của Liên Hợp Quốc)

Cụm từ