Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “箍”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

箍: cái đai; bó bằng đai

Từ vựng
箍麻gū má

箍麻: bị tê (do buộc quá chặt)

Cụm từ
箍紧gū jǐn

箍紧: siết chặt bằng đai

Cụm từ
箍节儿gū jie r

箍节儿: đoạn ngắn; phần hoặc khúc nhỏ

Cụm từ
箍煲gū bāo

箍煲: hàn gắn chỗ rạn nứt (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
箍桶店gū tǒng diàn

箍桶店: xưởng đóng thùng

Cụm từ
箍桶匠gū tǒng jiàng

箍桶匠: thợ đóng thùng gỗ; thợ làm thùng

Cụm từ
箍桶gū tǒng

箍桶: thùng có đai sắt; tự đóng thùng gỗ

Cụm từ
箍带gū dài

箍带: dây đai; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
箍子gū zi

箍子: nhẫn (phương ngữ)

Cụm từ
箍嘴gū zuǐ

箍嘴: bịt miệng

Cụm từ
发箍fà gū

发箍: băng đô

Cụm từ
头箍儿tóu gū r

头箍儿: băng dùng bởi phụ nữ Mãn Châu để búi tóc

Cụm từ
头箍tóu gū

头箍: băng đô

Cụm từ
铁箍tiě gū

铁箍: đai sắt

Cụm từ
针箍儿zhēn gū r

针箍儿: biến thể er hoá của 針箍|针箍[zhen1 gu1]

Cụm từ
针箍zhēn gū

针箍: ống đệm ngón tay

Cụm từ
金箍棒jīn gū bàng

金箍棒: cây gậy vàng, vũ khí Tôn Ngộ Không sử dụng trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]

Cụm từ
金箍jīn gū

金箍: vòng kim cô

Cụm từ
轮箍lún gū

轮箍: lốp xe

Cụm từ
袖箍xiù gū

袖箍: băng tay

Cụm từ
腿号箍tuǐ hào gū

腿号箍: xem 腿號|腿号[tui3 hao4]

Cụm từ
胳臂箍儿gē bei gū r

胳臂箍儿: băng tay

Cụm từ
紧箍咒jǐn gū zhòu

紧箍咒: Chú siết vòng Kim Cô (trong 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]); một câu thần chú hoặc bùa chú để kiểm soát ai đó

Cụm từ
红箍儿hóng gū r

红箍儿: (phương ngữ miền bắc) băng tay đỏ

Cụm từ
筲箍shāo gū

筲箍: làm đai cho giỏ

Cụm từ
竹箍儿zhú gū r

竹箍儿: vòng tre; đai tre

Cụm từ
环箍huán gū

环箍: cái đai

Cụm từ
牙箍yá gū

牙箍: mắc cài chỉnh nha

Cụm từ
打箍dǎ gū

打箍: đóng đai; đặt một cái đai xung quanh

Cụm từ
帽箍儿mào gū r

帽箍儿: dải ruy băng quanh mũ

Cụm từ