Kết quả cho “竖”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dựng; thẳng đứng; nét sổ (trong chữ Hán)
trục thẳng đứng (cho khai thác mỏ, hệ thống thông gió, v.v.)
đứng; dọc
(nét gấp góc phải hướng xuống)
nét sổ thẳng 𠄌 trong chữ Hán (ví dụ: 以[yǐ])
đàn hạc
thẳng đứng; dựng lên; đặt thẳng; nét sổ trong chữ Hán; người hầu trẻ (xưa)
dựng lên; đặt thẳng; đứng
nét sổ (trong chữ Hán)
sáo dọc; (Đài Loan) kèn clarinet
xem 立蛋[li4 dan4]
dựng lên (lều trại, v.v.); vểnh lên (tai); nhướng lên (lông mày); giơ lên (ngón tay cái); lật lên (cổ áo); (chim) xù lông
nét sổ có móc (trong chữ Hán)
nét 乚 trong chữ Hán
vểnh tai nghe; căng tai nghe điều gì
giơ ngón cái; bày tỏ sự tán thành
dù sao đi nữa
thái giám (cách gọi khinh miệt)
lộn xộn; rối tung rối mù (thành ngữ)
lộn xộn; bừa bộn kinh khủng
cau mày dữ dội; trợn mắt
sự kiên quyết
giải thích đi giải thích lại; lặp đi lặp lại
nằm la liệt; mệt mỏi và rối bời