Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “竖”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
shù

dựng; thẳng đứng; nét sổ (trong chữ Hán)

Từ vựng
竖井
shù jǐng

trục thẳng đứng (cho khai thác mỏ, hệ thống thông gió, v.v.)

Cụm từ
竖式
shù shì

đứng; dọc

Cụm từ
竖折
shù zhé

(nét gấp góc phải hướng xuống)

Cụm từ
竖提
shù tí

nét sổ thẳng 𠄌 trong chữ Hán (ví dụ: 以[yǐ])

Cụm từ
竖琴
shù qín

đàn hạc

Cụm từ
竖直
shù zhí

thẳng đứng; dựng lên; đặt thẳng; nét sổ trong chữ Hán; người hầu trẻ (xưa)

Cụm từ
竖立
shù lì

dựng lên; đặt thẳng; đứng

Cụm từ
竖笔
shù bǐ

nét sổ (trong chữ Hán)

Cụm từ
竖笛
shù dí

sáo dọc; (Đài Loan) kèn clarinet

Cụm từ
竖蛋
shù dàn

xem 立蛋[li4 dan4]

Cụm từ
竖起
shù qǐ

dựng lên (lều trại, v.v.); vểnh lên (tai); nhướng lên (lông mày); giơ lên (ngón tay cái); lật lên (cổ áo); (chim) xù lông

Cụm từ
竖钩
shù gōu

nét sổ có móc (trong chữ Hán)

Cụm từ
竖弯钩
shù wān gōu

nét 乚 trong chữ Hán

Cụm từ
竖起耳朵
shù qǐ ěr duo

vểnh tai nghe; căng tai nghe điều gì

Cụm từ
竖起大拇指
shù qǐ dà mu zhǐ

giơ ngón cái; bày tỏ sự tán thành

Cụm từ
横竖
héng shu

dù sao đi nữa

Cụm từ
阉竖
yān shù

thái giám (cách gọi khinh miệt)

Cụm từ
横七竖八
héng qī shù bā

lộn xộn; rối tung rối mù (thành ngữ)

Thành ngữ
横三竖四
héng sān shù sì

lộn xộn; bừa bộn kinh khủng

Cụm từ
横眉竖眼
héng méi shù yǎn

cau mày dữ dội; trợn mắt

Cụm từ
横竖劲儿
héng shù jìn r

sự kiên quyết

Cụm từ
横说竖说
héng shuō shù shuō

giải thích đi giải thích lại; lặp đi lặp lại

Cụm từ
横躺竖卧
héng tǎng shù wò

nằm la liệt; mệt mỏi và rối bời

Cụm từ