Kết quả tra từ “竖”
Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
竖: dựng; thẳng đứng; nét sổ (trong chữ Hán)
竖: biến thể của 豎|竖[shu4]
竖钩: nét sổ có móc (trong chữ Hán)
竖起耳朵: vểnh tai nghe; căng tai nghe điều gì
竖起大拇指: giơ ngón cái; bày tỏ sự tán thành
竖起: dựng lên (lều trại, v.v.); vểnh lên (tai); nhướng lên (lông mày); giơ lên (ngón tay cái); lật lên (cổ áo); (chim) xù lông
竖蛋: xem 立蛋[li4 dan4]
竖笔: nét sổ (trong chữ Hán)
竖笛: sáo dọc; (Đài Loan) kèn clarinet
竖立: dựng lên; đặt thẳng; đứng
竖直: thẳng đứng; dựng lên; đặt thẳng; nét sổ trong chữ Hán; người hầu trẻ (xưa)
竖琴: đàn hạc
竖提: nét sổ thẳng 𠄌 trong chữ Hán (ví dụ: 以[yǐ])
竖折: (nét gấp góc phải hướng xuống)
竖弯钩: nét 乚 trong chữ Hán
竖式: đứng; dọc
竖井: trục thẳng đứng (cho khai thác mỏ, hệ thống thông gió, v.v.)
阉竖: thái giám (cách gọi khinh miệt)
横躺竖卧: nằm la liệt; mệt mỏi và rối bời
横竖劲儿: sự kiên quyết
横竖: dù sao đi nữa
横说竖说: giải thích đi giải thích lại; lặp đi lặp lại
横眉竖眼: cau mày dữ dội; trợn mắt
横挑鼻子竖挑眼: bới lông tìm vết (thành ngữ); chỉ trích không ngớt
横三竖四: lộn xộn; bừa bộn kinh khủng
横七竖八: lộn xộn; rối tung rối mù (thành ngữ)