竖 là gì?
竖 [shù] có nghĩa là dựng; thẳng đứng; nét sổ (trong chữ Hán).
Nghĩa của từ 竖 trong tiếng Việt
- dựng
- thẳng đứng
- nét sổ (trong chữ Hán)
Cách đọc và ghi nhớ 竖
竖 được đọc là shù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dựng; thẳng đứng; nét sổ (trong chữ Hán)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .