Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “税”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shuì

税: thuế; thuế vụ

Từ vựng
税关shuì guān

税关: hải quan (thời cổ đại)

Cụm từ
税金shuì jīn

税金: tiền thuế; số thuế phải nộp

Cụm từ
税赋shuì fù

税赋: nghĩa vụ thuế

Cụm từ
税费shuì fèi

税费: thuế; lệ phí; thuế khóa

Cụm từ
税负shuì fù

税负: gánh nặng thuế

Cụm từ
税率shuì lǜ

税率: thuế suất

Cụm từ
税法shuì fǎ

税法: bộ luật thuế; luật thuế

Cụm từ
税款shuì kuǎn

税款: khoản thuế

Cụm từ
税收shuì shōu

税收: thuế, sự thu thuế

Cụm từ
税捐稽征处Shuì juān Jī zhēng chù

税捐稽征处: Sở Thuế Đài Bắc (văn phòng thuế)

Cụm từ
税捐shuì juān

税捐: thuế; thu; thuế vụ; thuế suất

Cụm từ
税后shuì hòu

税后: sau thuế

Cụm từ
税官shuì guān

税官: nhân viên thuế; nhân viên hải quan

Cụm từ
税务局Shuì wù jú

税务局: Cục Thuế; Cục Thuế vụ (Hồng Kông)

Cụm từ
税务shuì wù

税务: dịch vụ thuế; vụ thuế nhà nước

Cụm từ
税前shuì qián

税前: trước thuế; trước khi tính thuế

Cụm từ
税制shuì zhì

税制: hệ thống thuế

Cụm từ
杂税zá shuì

杂税: thuế linh tinh; các loại thuế khác nhau

Cụm từ
关税与贸易总协定Guān shuì yǔ Mào yì Zǒng xié dìng

关税与贸易总协定: Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995 (GATT)

Cụm từ
关税壁垒guān shuì bì lěi

关税壁垒: hàng rào thuế quan

Cụm từ
关税国境guān shuì guó jìng

关税国境: biên giới thuế quan

Cụm từ
关税同盟guān shuì tóng méng

关税同盟: liên minh thuế quan

Cụm từ
关税guān shuì

关税: thuế hải quan; thuế quan

Cụm từ
间接税jiàn jiē shuì

间接税: thuế gián tiếp

Cụm từ
避税港bì shuì gǎng

避税港: thiên đường thuế

Cụm từ
避税天堂bì shuì tiān táng

避税天堂: thiên đường trốn thuế

Cụm từ
避税bì shuì

避税: trốn thuế; lách thuế

Cụm từ
遗产税yí chǎn shuì

遗产税: thuế thừa kế; thuế di sản

Cụm từ
通行税tōng xíng shuì

通行税: phí cầu đường

Cụm từ
逃税天堂táo shuì tiān táng

逃税天堂: thiên đường trốn thuế

Cụm từ
逃税táo shuì

逃税: trốn thuế

Cụm từ
退税tuì shuì

退税: hoàn thuế

Cụm từ
路税lù shuì

路税: thuế đường bộ

Cụm từ
赋税fù shuì

赋税: thuế

Cụm từ
财税厅cái shuì tīng

财税厅: sở tài chính (tỉnh)

Cụm từ
财税cái shuì

财税: tài chính và thuế

Cụm từ
补税bǔ shuì

补税: nộp thuế đã trốn; nộp thuế quá hạn

Cụm từ
苛捐杂税kē juān zá shuì

苛捐杂税: thuế khóa nặng nề (thành ngữ)

Thành ngữ
缴税jiǎo shuì

缴税: nộp thuế

Cụm từ
纳税人nà shuì rén

纳税人: người nộp thuế

Cụm từ
纳税nà shuì

纳税: nộp thuế

Cụm từ
租税zū shuì

租税: thuế; phí tổn thời xưa, đặc biệt là thuế đất

Cụm từ
直接税zhí jiē shuì

直接税: thuế trực tiếp

Cụm từ
物业税wù yè shuì

物业税: thuế bất động sản

Cụm từ
版税bǎn shuì

版税: tiền bản quyền (sách vở)

Cụm từ
营业税yíng yè shuì

营业税: thuế doanh thu; thuế bán hàng

Cụm từ
漏税lòu shuì

漏税: trốn thuế

Cụm từ
减税jiǎn shuì

减税: cắt giảm thuế; giảm thuế

Cụm từ
消费税xiāo fèi shuì

消费税: thuế tiêu thụ; thuế bán hàng

Cụm từ
暴利税bào lì shuì

暴利税: thuế lợi nhuận bất ngờ

Cụm từ
智商税zhì shāng shuì

智商税: thuế ngu; mua sắm thiếu khôn ngoan

Cụm từ
收税shōu shuì

收税: thu thuế

Cụm từ
捐税juān shuì

捐税: thuế phí; thuế quan; thuế áp đặt

Cụm từ
抽税chōu shuì

抽税: đánh thuế; thu thuế

Cụm từ
抗税kàng shuì

抗税: từ chối nộp thuế; tẩy chay thuế

Cụm từ
所得税suǒ dé shuì

所得税: thuế thu nhập

Cụm từ
征税zhēng shuì

征税: thu thuế

Cụm từ
市政税shì zhèng shuì

市政税: thuế hội đồng thành phố; thuế đô thị

Cụm từ
完税wán shuì

完税: nộp thuế; đã nộp thuế

Cụm từ