Kết quả tra từ “砖”
Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
砖: gạch; LT:塊|块[kuai4]
砖: biến thể của 磚|砖[zhuan1]
砖: biến thể của 甎|砖[zhuan1]
砖头: gạch
砖红土: đất sét gạch đỏ
砖窑场: lò gạch
砖窑: lò gạch
砖石: gạch
砖瓦: ngói và gạch
砖块: gạch
黑砖窑: nghĩa đen: lò gạch đen; các nhà máy tai tiếng năm 2007 về lao động nô lệ
镁砖: gạch magie (vật liệu chịu lửa)
金砖四国: Braxin, Nga, Ấn Độ và Trung Quốc (BRIC)
金砖: khối kinh tế BRIC; khối kinh tế BRICS (Braxin, Nga, Ấn Độ, Trung Quốc, Nam Phi)
软木砖: gạch nút bần; sàn nút bần
耐火砖: gạch chịu lửa; gạch chống cháy
砌砖工: xây gạch
砌砖: xây gạch; xây tường gạch
盲道砖: gạch lát cho người khiếm thị
瓷砖: gạch gốm
添砖加瓦: nghĩa đen: góp gạch và ngói xây tòa nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: góp phần công sức để giúp đỡ
标砖: gạch mốc (trong xây dựng); viên đá chủ chốt
板砖: (tiếng địa phương) gạch tường
敲门砖: nghĩa đen: viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời; sử dụng ai đó như bàn đạp để thành công
搬砖砸脚: tự làm tổn thương chính mình; gậy ông đập lưng ông; tự chuốc họa vào thân (thành ngữ)
搬砖: làm công việc lao động nặng nhọc (như một công việc); (ví von) chơi mạt chược
拍砖: (tiếng lóng) ném gạch; phê bình nặng nề
抛砖引玉: nghĩa đen ném ra viên gạch và nhận lại ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng thu hút sự quan tâm hoặc đề xuất của người khác bằng cách đưa ra ý kiến…
抛砖: khởi đầu câu chuyện (viết tắt của 拋磚引玉|抛砖引玉[pao1 zhuan1 yin3 yu4])
引玉之砖: nghĩa đen: ném một viên gạch để khơi gợi người khác đưa ra ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: một gợi ý khiêm tốn nhằm khuyến khích người khác đưa…
导盲砖: (Đài Loan) gạch lát xúc giác
地砖: gạch lát sàn
地板砖: gạch lát sàn
冰砖: bánh kem hình khối; gạch băng