Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “皆”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiē

皆: tất cả; mỗi và mọi; trong mọi trường hợp

Từ vựng
皆然jiē rán

皆然: đều như vậy (văn học)

Cụm từ
皆大欢喜jiē dà huān xǐ

皆大欢喜: mọi người đều vui mừng và hài lòng

Cụm từ
皆因jiē yīn

皆因: chỉ đơn giản vì; tất cả là vì

Cụm từ
皆可jiē kě

皆可: đều ổn; tất cả đều chấp nhận được

Cụm từ
远近皆知yuǎn jìn jiē zhī

远近皆知: nổi tiếng gần xa (thành ngữ)

Thành ngữ
遐迩皆知xiá ěr jiē zhī

遐迩皆知: nổi tiếng gần xa (thành ngữ)

Thành ngữ
路人皆知lù rén jiē zhī

路人皆知: ai ai cũng hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được mọi nhà biết đến

Thành ngữ
万事皆备,只欠东风wàn shì jiē bèi , zhǐ qiàn dōng fēng

万事皆备,只欠东风: mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ thiếu một cơn gió đông (thành ngữ); chỉ thiếu một yếu tố quan trọng nhỏ; cũng được viết là 萬事俱備,只欠東風|万事俱备,只欠东风

Thành ngữ
草木皆兵cǎo mù jiē bīng

草木皆兵: nghĩa đen: mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù; cảm thấy bị bao vây tứ phía

Thành ngữ
老少皆宜lǎo shào jiē yí

老少皆宜: phù hợp cho cả người già và trẻ

Cụm từ
众口皆碑zhòng kǒu jiē bēi

众口皆碑: được mọi người khen ngợi

Cụm từ
尽皆jìn jiē

尽皆: tất cả; không ngoại lệ; hoàn toàn; toàn bộ

Cụm từ
尽人皆知jìn rén jiē zhī

尽人皆知: mọi người đều biết (thành ngữ); nổi tiếng; tên tuổi quen thuộc

Thành ngữ
满盘皆输mǎn pán jiē shū

满盘皆输: xem 一著不慎,滿盤皆輸|一着不慎,满盘皆输[yi1 zhao1 bu4 shen4 , man3 pan2 jie1 shu1]

Cụm từ
比比皆是bǐ bǐ jiē shì

比比皆是: có ở khắp mọi nơi

Cụm từ
有口皆碑yǒu kǒu jiē bēi

有口皆碑: ai cũng khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi

Thành ngữ
放之四海而皆准fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔn

放之四海而皆准: áp dụng được mọi nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
放之四海而皆准fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔn

放之四海而皆准: thích hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát; một giải pháp vạn năng

Thành ngữ
爱美之心,人皆有之ài měi zhī xīn , rén jiē yǒu zhī

爱美之心,人皆有之: ai cũng yêu cái đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
妇孺皆知fù rú jiē zhī

妇孺皆知: mọi người đều hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được biết đến rộng rãi

Thành ngữ
四海皆准sì hǎi jiē zhǔn

四海皆准: phù hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát; một giải pháp toàn diện

Thành ngữ
四海之内皆兄弟sì hǎi zhī nèi jiē xiōng dì

四海之内皆兄弟: mọi người trên thế giới đều là anh em

Cụm từ
四大皆空sì dà jiē kōng

四大皆空: nghĩa đen: bốn yếu tố đều là hư không (thành ngữ); thế giới này là ảo ảnh

Thành ngữ
啼笑皆非tí xiào jiē fēi

啼笑皆非: không biết nên cười hay nên khóc (thành ngữ); giữa tiếng cười và nước mắt

Thành ngữ
司马昭之心路人皆知Sī mǎ Zhāo zhī xīn lù rén jiē zhī

司马昭之心路人皆知: nghĩa đen: Ý định của Tư Mã Chiêu rõ ràng ai cũng biết (thành ngữ); nghĩa bóng: một bí mật ai cũng biết

Thành ngữ
全民皆兵quán mín jiē bīng

全民皆兵: huy động toàn dân cầm vũ khí (thành ngữ)

Thành ngữ
俯拾皆是fǔ shí jiē shì

俯拾皆是: nghĩa đen: nhiều đến mức cúi xuống là nhặt được (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ phổ biến; có sẵn dễ dàng

Thành ngữ
人尽皆知rén jìn jiē zhī

人尽皆知: xem 盡人皆知|尽人皆知[jin4 ren2 jie1 zhi1]

Cụm từ
人人皆知rén rén jiē zhī

人人皆知: mọi người đều biết

Cụm từ
一着不慎,满盘皆输yī zhāo bù shèn , mǎn pán jiē shū

一着不慎,满盘皆输: Một nước đi bất cẩn, thua cả ván cờ. (thành ngữ)

Thành ngữ