Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “皆”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jiē

tất cả; mỗi và mọi; trong mọi trường hợp

Từ vựng
皆可
jiē kě

đều ổn; tất cả đều chấp nhận được

Cụm từ
皆因
jiē yīn

chỉ đơn giản vì; tất cả là vì

Cụm từ
皆然
jiē rán

đều như vậy (văn học)

Cụm từ
皆大欢喜
jiē dà huān xǐ

mọi người đều vui mừng và hài lòng

Cụm từ
尽皆
jìn jiē

tất cả; không ngoại lệ; hoàn toàn; toàn bộ

Cụm từ
人人皆知
rén rén jiē zhī

mọi người đều biết

Cụm từ
人尽皆知
rén jìn jiē zhī

xem 盡人皆知|尽人皆知[jin4 ren2 jie1 zhi1]

Cụm từ
众口皆碑
zhòng kǒu jiē bēi

được mọi người khen ngợi

Cụm từ
俯拾皆是
fǔ shí jiē shì

nghĩa đen: nhiều đến mức cúi xuống là nhặt được (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ phổ biến; có sẵn dễ dàng

Thành ngữ
全民皆兵
quán mín jiē bīng

huy động toàn dân cầm vũ khí (thành ngữ)

Thành ngữ
啼笑皆非
tí xiào jiē fēi

không biết nên cười hay nên khóc (thành ngữ); giữa tiếng cười và nước mắt

Thành ngữ
四大皆空
sì dà jiē kōng

nghĩa đen: bốn yếu tố đều là hư không (thành ngữ); thế giới này là ảo ảnh

Thành ngữ
四海皆准
sì hǎi jiē zhǔn

phù hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát; một giải pháp toàn diện

Thành ngữ
妇孺皆知
fù rú jiē zhī

mọi người đều hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được biết đến rộng rãi

Thành ngữ
尽人皆知
jìn rén jiē zhī

mọi người đều biết (thành ngữ); nổi tiếng; tên tuổi quen thuộc

Thành ngữ
有口皆碑
yǒu kǒu jiē bēi

ai cũng khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi

Thành ngữ
比比皆是
bǐ bǐ jiē shì

có ở khắp mọi nơi

Cụm từ
满盘皆输
mǎn pán jiē shū

xem 一著不慎,滿盤皆輸|一着不慎,满盘皆输[yi1 zhao1 bu4 shen4 , man3 pan2 jie1 shu1]

Cụm từ
老少皆宜
lǎo shào jiē yí

phù hợp cho cả người già và trẻ

Cụm từ
草木皆兵
cǎo mù jiē bīng

nghĩa đen: mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù; cảm thấy bị bao vây tứ phía

Thành ngữ
路人皆知
lù rén jiē zhī

ai ai cũng hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được mọi nhà biết đến

Thành ngữ
远近皆知
yuǎn jìn jiē zhī

nổi tiếng gần xa (thành ngữ)

Thành ngữ
遐迩皆知
xiá ěr jiē zhī

nổi tiếng gần xa (thành ngữ)

Thành ngữ