Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “犹”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yóu

như thể; (giống) như; giống như; vẫn; còn

Từ vựng
犹他
Yóu tā

Utah

Cụm từ
犹大
Yóu dà

Judas; Giu-đa (con của Gia-cốp)

Cụm từ
犹太
Yóu tài

người Do Thái; Giu-đê

Cụm từ
犹女
yóu nǚ

cháu gái (cách gọi cũ)

Cụm từ
犹如
yóu rú

tương tự; như

Cụm từ
犹子
yóu zǐ

(cổ) cháu (con trai hoặc con gái của anh trai, em trai); cháu trai

Cụm từ
犹疑
yóu yí

do dự

Cụm từ
犹自
yóu zì

(văn học) vẫn; còn

Cụm từ
犹言
yóu yán

có thể so sánh với; giống như

Cụm từ
犹豫
yóu yù

do dự

Cụm từ
犹达
Yóu dá

Giu-đe

Cụm từ
犹之乎
yóu zhī hū

giống như (gì đó)

Cụm từ
犹他州
Yóu tā zhōu

Utah

Cụm từ
犹地亚
Yóu dì yà

Judea

Cụm từ
犹大书
Yóu dà shū

Thư của Thánh Giu-đa (trong Tân Ước)

Cụm từ
犹太人
Yóu tài rén

người Do Thái

Cụm từ
犹太教
Yóu tài jiào

Do Thái giáo

Cụm từ
犹达斯
Yóu dá sī

Giu-đa (tên)

Cụm từ
犹太会堂
Yóu tài huì táng

giáo đường Do Thái

Cụm từ
犹太教堂
Yóu tài jiào táng

giáo đường Do Thái

Cụm từ
犹太法典
Yóu tài fǎ diǎn

Kinh Talmud

Cụm từ
犹未为晚
yóu wèi wéi wǎn

không quá muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
犹豫不决
yóu yù bù jué

sự do dự; thiếu quyết đoán; phân vân

Cụm từ