Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “犹”

Tìm thấy 43 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yóu

犹: như thể; (giống) như; giống như; vẫn; còn

Từ vựng
犹达斯Yóu dá sī

犹达斯: Giu-đa (tên)

Cụm từ
犹达Yóu dá

犹达: Giu-đe

Cụm từ
犹豫不决yóu yù bù jué

犹豫不决: sự do dự; thiếu quyết đoán; phân vân

Cụm từ
犹豫yóu yù

犹豫: do dự

Cụm từ
犹言yóu yán

犹言: có thể so sánh với; giống như

Cụm từ
犹自yóu zì

犹自: (văn học) vẫn; còn

Cụm từ
犹疑yóu yí

犹疑: do dự

Cụm từ
犹未为晚yóu wèi wéi wǎn

犹未为晚: không quá muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
犹子yóu zǐ

犹子: (cổ) cháu (con trai hoặc con gái của anh trai, em trai); cháu trai

Cụm từ
犹如yóu rú

犹如: tương tự; như

Cụm từ
犹女yóu nǚ

犹女: cháu gái (cách gọi cũ)

Cụm từ
犹太法典Yóu tài fǎ diǎn

犹太法典: Kinh Talmud

Cụm từ
犹太会堂Yóu tài huì táng

犹太会堂: giáo đường Do Thái

Cụm từ
犹太教堂Yóu tài jiào táng

犹太教堂: giáo đường Do Thái

Cụm từ
犹太教Yóu tài jiào

犹太教: Do Thái giáo

Cụm từ
犹太复国主义者Yóu tài fù guó zhǔ yì zhě

犹太复国主义者: người theo chủ nghĩa Phục quốc Do Thái

Cụm từ
犹太复国主义Yóu tài fù guó zhǔ yì

犹太复国主义: chủ nghĩa Phục quốc Do Thái

Cụm từ
犹太人Yóu tài rén

犹太人: người Do Thái

Cụm từ
犹太Yóu tài

犹太: người Do Thái; Giu-đê

Cụm từ
犹大书Yóu dà shū

犹大书: Thư của Thánh Giu-đa (trong Tân Ước)

Cụm từ
犹大Yóu dà

犹大: Judas; Giu-đa (con của Gia-cốp)

Cụm từ
犹地亚Yóu dì yà

犹地亚: Judea

Cụm từ
犹他州Yóu tā zhōu

犹他州: Utah

Cụm từ
犹他Yóu tā

犹他: Utah

Cụm từ
犹之乎yóu zhī hū

犹之乎: giống như (gì đó)

Cụm từ
风韵犹存fēng yùn yóu cún

风韵犹存: (về người phụ nữ lớn tuổi) vẫn còn hấp dẫn

Cụm từ
虽死犹生suī sǐ yóu shēng

虽死犹生: nghĩa đen: mặc dù đã chết, như thể vẫn còn sống (thành ngữ); vẫn còn với chúng ta trong tinh thần

Thành ngữ
虽死犹荣suī sǐ yóu róng

虽死犹荣: nghĩa đen: mặc dù đã chết, cũng vinh dự; chết một cái chết vinh quang

Cụm từ
虽败犹荣suī bài yóu róng

虽败犹荣: vinh dự ngay cả khi thất bại (thành ngữ)

Thành ngữ
过犹不及guò yóu bù jí

过犹不及: quá mức cũng tệ như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
记忆犹新jì yì yóu xīn

记忆犹新: vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)

Thành ngữ
言犹在耳yán yóu zài ěr

言犹在耳: lời vẫn còn vang vọng bên tai (thành ngữ)

Thành ngữ
疯犹精fēng yóu jīng

疯犹精: (tiếng lóng) người mù quáng ủng hộ Israel

Tiếng lóng xã hội
毫不犹豫háo bù yóu yù

毫不犹豫: không một chút do dự

Cụm từ
排犹主义pái yóu zhǔ yì

排犹主义: chủ nghĩa bài Do Thái

Cụm từ
排犹pái yóu

排犹: loại trừ người Do Thái; chủ nghĩa bài Do Thái

Cụm từ
意犹未尽yì yóu wèi jìn

意犹未尽: muốn tiếp tục điều gì; chưa thể hiện đầy đủ

Cụm từ
夷犹yí yóu

夷犹: do dự

Cụm từ
困兽犹斗kùn shòu yóu dòu

困兽犹斗: mãnh thú cùng đường vẫn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu như con thú bị dồn vào góc

Thành ngữ
反犹太主义fǎn Yóu tài zhǔ yì

反犹太主义: chủ nghĩa bài Do Thái

Cụm từ
上犹县Shàng yóu xiàn

上犹县: huyện Shangyou ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
上犹Shàng yóu

上犹: huyện Shangyou ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ