Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “爱”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
ài

yêu, thích

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
爱人
àirén

vợ/ chồng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
爱国
àiguó

yêu nước

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
爱好
àihào

sở thích

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
爱心
Àixīn

tình yêu

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
爱情
àiqíng

tình yêu

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
爱护
àihù

bảo vệ, yêu quý

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
爱上
ài shàng

phải lòng; đang yêu

Cụm từ
爱乐
ài yuè

yêu âm nhạc

Cụm từ
爱侣
ài lǚ

người yêu

Cụm từ
爱奴
Ài nú

xem 阿伊努[A1 yi1 nu3]

Cụm từ
爱子
ài zǐ

người con trai yêu quý

Cụm từ
爱将
ài jiàng

phó tướng đáng tin cậy

Cụm từ
爱州
Ài zhōu

Iowa, tiểu bang Mỹ (viết tắt của 愛奧華州|爱奥华州[Ai4 ao4 hua2 zhou1])

Viết tắt
爱巢
ài cháo

tổ ấm

Cụm từ
爱德
Ài dé

Aide (thương hiệu)

Cụm từ
爱怜
ài lián

thể hiện sự âu yếm; nâng niu; tình cảm

Cụm từ
爱恋
ài liàn

đang yêu; cảm thấy gắn bó sâu sắc

Cụm từ
爱惜
ài xī

trân trọng; quý trọng; sử dụng tiết kiệm

Cụm từ
爱意
ài yì

tình yêu

Cụm từ
爱慕
ài mù

ngưỡng mộ; khâm phục

Cụm từ
爱憎
ài zēng

yêu và ghét

Cụm từ
爱戴
ài dài

yêu thương và tôn trọng

Cụm từ
爱才
ài cái

coi trọng tài năng; trân trọng người tài

Cụm từ