Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “渊”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yuān

hồ sâu; sâu; sâu sắc

Từ vựng
渊冲
yuān chōng

uyên bác nhưng cởi mở

Cụm từ
渊博
yuān bó

uyên bác; sâu sắc; học rộng; hiểu biết cực kỳ sâu rộng

Cụm từ
渊壑
yuān hè

thung lũng sâu

Cụm từ
渊富
yuān fù

phong phú và đa dạng

Cụm từ
渊广
yuān guǎng

rộng và bao quát (về kiến thức, v.v.)

Cụm từ
渊泉
yuān quán

suối sâu

Cụm từ
渊泓
yuān hóng

rộng lớn và uyên thâm

Cụm từ
渊海
yuān hǎi

(nghĩa đen) vực sâu và đại dương; (nghĩa bóng) rộng lớn và uyên thâm

Cụm từ
渊深
yuān shēn

uyên thâm (kiến thức); học vấn uyên bác

Cụm từ
渊渊
yuān yuān

sâu lắng và tĩnh lặng; tiếng trống

Cụm từ
渊源
yuān yuán

nguồn gốc; nguyên do; mối quan hệ

Cụm từ
渊玄
yuān xuán

sâu sắc; chiều sâu

Cụm từ
渊薮
yuān sǒu

(nghĩa đen) nơi tụ tập của cá hoặc sinh vật khác; (nghĩa bóng) hang ổ; sào huyệt; tổ; ổ; điểm nóng

Cụm từ
渊虑
yuān lǜ

suy nghĩ hoặc ý tưởng sâu sắc

Cụm từ
渊识
yuān shí

uyên bác và tinh tế

Cụm từ
渊诣
yuān yì

ý nghĩa sâu sắc và uyên thâm

Cụm từ
渊谋
yuān móu

kế hoạch uyên thâm hoặc uyên bác

Cụm từ
渊谷
yuān gǔ

thung lũng sâu

Cụm từ
渊远
yuān yuǎn

sâu; sâu sắc

Cụm từ
渊默
yuān mò

im lặng sâu sắc

Cụm từ
渊渟岳峙
yuān tíng - yuè zhì

(thành ngữ) có phong thái điềm tĩnh nhưng uy nghiêm; có khí chất uy nghi

Thành ngữ
九渊
jiǔ yuān

vực sâu; hố sâu thăm thẳm

Cụm từ
刘渊
Liú Yuān

Lưu Uyên (khoảng 251-310), quân phiệt cuối triều Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], người sáng lập Thành Hán thời Thập Lục Quốc 成漢|成汉[Cheng2 Han4] (304-347)

Cụm từ