Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “渊”

Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yuān

渊: hồ sâu; sâu; sâu sắc

Từ vựng
渊默yuān mò

渊默: im lặng sâu sắc

Cụm từ
渊远yuān yuǎn

渊远: sâu; sâu sắc

Cụm từ
渊谷yuān gǔ

渊谷: thung lũng sâu

Cụm từ
渊识yuān shí

渊识: uyên bác và tinh tế

Cụm từ
渊谋yuān móu

渊谋: kế hoạch uyên thâm hoặc uyên bác

Cụm từ
渊诣yuān yì

渊诣: ý nghĩa sâu sắc và uyên thâm

Cụm từ
渊薮yuān sǒu

渊薮: (nghĩa đen) nơi tụ tập của cá hoặc sinh vật khác; (nghĩa bóng) hang ổ; sào huyệt; tổ; ổ; điểm nóng

Cụm từ
渊玄yuān xuán

渊玄: sâu sắc; chiều sâu

Cụm từ
渊源yuān yuán

渊源: nguồn gốc; nguyên do; mối quan hệ

Cụm từ
渊渟岳峙yuān tíng - yuè zhì

渊渟岳峙: (thành ngữ) có phong thái điềm tĩnh nhưng uy nghiêm; có khí chất uy nghi

Thành ngữ
渊渊yuān yuān

渊渊: sâu lắng và tĩnh lặng; tiếng trống

Cụm từ
渊深yuān shēn

渊深: uyên thâm (kiến thức); học vấn uyên bác

Cụm từ
渊海yuān hǎi

渊海: (nghĩa đen) vực sâu và đại dương; (nghĩa bóng) rộng lớn và uyên thâm

Cụm từ
渊泓yuān hóng

渊泓: rộng lớn và uyên thâm

Cụm từ
渊泉yuān quán

渊泉: suối sâu

Cụm từ
渊冲yuān chōng

渊冲: uyên bác nhưng cởi mở

Cụm từ
渊虑yuān lǜ

渊虑: suy nghĩ hoặc ý tưởng sâu sắc

Cụm từ
渊广yuān guǎng

渊广: rộng và bao quát (về kiến thức, v.v.)

Cụm từ
渊富yuān fù

渊富: phong phú và đa dạng

Cụm từ
渊壑yuān hè

渊壑: thung lũng sâu

Cụm từ
渊博yuān bó

渊博: uyên bác; sâu sắc; học rộng; hiểu biết cực kỳ sâu rộng

Cụm từ
鼻渊bí yuān

鼻渊: viêm xoang mũi

Cụm từ
颜渊Yán Yuān

颜渊: Nhan Nguyên (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3], còn được biết đến là 顏回|颜回[Yan2 Hui2]

Cụm từ
陶渊明Táo Yuān míng

陶渊明: Tao Yuanming (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời nhà Tấn

Cụm từ
临渊羡鱼,不如退而结网lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng

临渊羡鱼,不如退而结网: tốt hơn nên về nhà đan lưới còn hơn đứng bên bờ ao mà thèm thuồng cá (thành ngữ); một người nên có những bước đi thực tiễn để đạt mục tiêu của…

Thành ngữ
临渊羡鱼lín yuān xiàn yú

临渊羡鱼: xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]

Cụm từ
澄渊chéng yuān

澄渊: nước trong và sâu

Cụm từ
深渊shēn yuān

深渊: vực thẳm

Cụm từ
洪渊hóng yuān

洪渊: rộng lớn và sâu sắc

Cụm từ
李渊Lǐ Yuān

李渊: Li Yuan, tên húy của Đường Cao Tổ 唐高祖[Tang2 Gao1 zu3], hoàng đế đầu tiên của nhà Đường (566-635), trị vì 618-626

Cụm từ
旋渊xuán yuān

旋渊: vực sâu

Cụm từ
小渊惠三Xiǎo yuān Huì sān

小渊惠三: Obuchi Keizo (1937-2000), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1998-2000

Cụm từ
小渊Xiǎo yuān

小渊: Obuchi (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
天渊之别tiān yuān zhī bié

天渊之别: hoàn toàn tương phản; hoàn toàn khác biệt

Cụm từ
天渊tiān yuān

天渊: khoảng cách giữa hai cực; khác biệt một trời một vực

Cụm từ
塞渊sāi yuān

塞渊: thành thật và nhìn xa

Cụm từ
刘渊Liú Yuān

刘渊: Lưu Uyên (khoảng 251-310), quân phiệt cuối triều Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], người sáng lập Thành Hán thời Thập Lục Quốc 成漢|成汉[Cheng2 Han4]…

Cụm từ
九渊jiǔ yuān

九渊: vực sâu; hố sâu thăm thẳm

Cụm từ
不啻天渊bù chì tiān yuān

不啻天渊: không kém từ trời đến vực sâu (thành ngữ); chênh lệch lớn; khác nhau một trời một vực; khoảng cách không thể lớn hơn

Thành ngữ