刘渊
Lưu Uyên (khoảng 251-310), quân phiệt cuối triều Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], người sáng lập Thành Hán thời Thập Lục Quốc 成漢|成汉[Cheng2 Han4] (304-347)
Lưu Uyên (khoảng 251-310), quân phiệt cuối triều Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], người sáng lập Thành Hán thời Thập Lục Quốc 成漢|成汉[Cheng2 Han4] (304-347)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lưu Nghị (-285), quan nổi tiếng liêm khiết của triều Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4] (265-316); Lưu Nghị (-412)…
›刘熙Liú XīLưu Hi (cuối thời Hán, khoảng năm 200 SCN), có thể là tác giả của Thích Danh 釋名|释名[Shi4 ming2]
›刘裕Liú YùLưu Dụ, người sáng lập nhà Tống của các triều đại Nam 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], tách khỏi Đông Tấn năm 420, trị vì…
›刘表Liú BiǎoLưu Biểu (142-208), quân phiệt
›刘禅Liú ShànLưu Thiền (207-271), con trai Lưu Bị, trị vì như hoàng đế Thục Hán 233-263; phiên âm Đài Loan [Liu2 Chan2]
›刘洋Liú YángLưu Dương (1978-), nữ phi hành gia đầu tiên của Trung Quốc bay vào không gian (16 tháng 6, 2012)
›刘义庆Liú Yì qìngLưu Nghĩa Khánh (403-444), nhà văn triều Lưu Tống, người biên soạn và chỉnh lý Thế Thuyết Tân Ngữ…
›刘贵今Liú Guì jīnLưu Quý Kim (1945-), nhà ngoại giao Trung Quốc, đặc phái viên tại châu Phi từ năm 2007, chuyên gia về Sudan…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.