Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “涅”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
niè

涅: biến thể của 涅[nie4]

Từ vựng
niè

涅: (văn học) khoáng vật alunite (trước đây dùng làm thuốc nhuộm đen); (văn học) nhuộm đen

Từ vựng
涅磐niè pán

涅磐: biến thể của 涅槃[nie4 pan2]

Cụm từ
涅石niè shí

涅石: phèn chua; khối phèn (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
涅白niè bái

涅白: trắng đục

Cụm từ
涅瓦河Niè wǎ Hé

涅瓦河: sông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg)

Cụm từ
涅瓦Niè wǎ

涅瓦: sông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg)

Cụm từ
涅盘经Niè pán Jīng

涅盘经: kinh Niết Bàn: mỗi sinh vật đều có Phật tính

Cụm từ
涅槃niè pán

涅槃: niết bàn (Phật giáo)

Cụm từ
顿涅茨克Dùn niè cí kè

顿涅茨克: Donetsk, thành phố ở Ukraine

Cụm từ
顿涅斯克Dùn niè sī kè

顿涅斯克: khu vực Donetsk ở miền đông Ukraine

Cụm từ
羽涅yǔ niè

羽涅: phèn chua; alonit (y học cổ truyền)

Cụm từ
罗斯涅夫Luó sī niè fū

罗斯涅夫: Rosneft (công ty dầu khí nhà nước Nga)

Cụm từ
海涅Hǎi niè

海涅: Heinrich Heine (1797-1856), nhà thơ trữ tình người Đức

Cụm từ
波洛涅斯Bō luò niè sī

波洛涅斯: Polonius (tên); nhân vật trong Shakespeare, cha của Ophelia, bị Hamlet giết nhầm

Cụm từ
沃罗涅日Wò luó niè rì

沃罗涅日: Voronezh, thành phố ở tây nam nước Nga thuộc châu Âu

Cụm từ
格涅沙Gé niè shā

格涅沙: Ganesha (vị thần đầu voi trong Ấn Độ giáo, con của Shiva và Parvati)

Cụm từ
康涅狄格州Kāng niè dí gé zhōu

康涅狄格州: Connecticut, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
康涅狄格Kāng niè dí gé

康涅狄格: Connecticut, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
屠格涅夫Tú gé niè fū

屠格涅夫: Ivan Sergeevich Turgenev (1818-1883), tiểu thuyết gia người Nga

Cụm từ
奥腊涅斯塔德Ào là niè sī tǎ dé

奥腊涅斯塔德: Oranjestad, thủ phủ của Aruba

Cụm từ
大般涅盘经dà bān Niè pán jīng

大般涅盘经: Kinh Niết Bàn

Cụm từ
大本涅盘经dà běn Niè pán jīng

大本涅盘经: kinh Đại Bát Niết Bàn: mọi sinh vật đều có Phật tính

Cụm từ
埃涅阿斯纪Āi niè ā sī Jì

埃涅阿斯纪: Aeneid của Virgil (sử thi về sự thành lập của thành Rome)

Cụm từ
埃涅阿斯Āi niè ā sī

埃涅阿斯: Aeneas, anh hùng trong tác phẩm Aeneid của Virgil

Cụm từ
勃列日涅夫Bó liè rì niè fū

勃列日涅夫: Leonid Brezhnev (1906-1982), chính khách Liên Xô, Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1966-1982

Cụm từ
入涅rù niè

入涅: nhập niết bàn (Phật giáo)

Cụm từ