涅磐
biến thể của 涅槃[nie4 pan2]
biến thể của 涅槃[nie4 pan2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
say mèm; say không thể say hơn
›泥菩萨过江,自身难保ní pú sà guò jiāng , zì shēn nán bǎonhư Bồ Tát đất sét qua sông, không đảm bảo an toàn cho chính mình; không thể cứu được bản thân, huống chi…
›涅石niè shíphèn chua; khối phèn (y học cổ truyền Trung Quốc)
›涅白niè báitrắng đục
›涅瓦河Niè wǎ Hésông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg)
›涅瓦Niè wǎsông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg)
›涅盘经Niè pán Jīngkinh Niết Bàn: mỗi sinh vật đều có Phật tính
›涅槃niè pánniết bàn (Phật giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.