Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “河”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

河: sông; LT:條|条[tiao2],道[dao4]

Từ vựng
河鼓二Hé gǔ èr

河鼓二: sao Ngưu Lang

Cụm từ
河鲀hé tún

河鲀: biến thể của 河豚[he2 tun2]

Cụm từ
河马hé mǎ

河马: con hà mã

Cụm từ
河面hé miàn

河面: bề mặt sông

Cụm từ
河间市Hé jiān shì

河间市: Hejian, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
河边hé biān

河边: bờ sông

Cụm từ
河道hé dào

河道: lòng sông; kênh sông

Cụm từ
河运hé yùn

河运: vận tải đường sông

Cụm từ
河豚毒素hé tún dú sù

河豚毒素: tetrodotoxin (TTX)

Cụm từ
河豚hé tún

河豚: cá nóc (Tetraodontidae)

Cụm từ
河谷hé gǔ

河谷: thung lũng sông

Cụm từ
河西走廊Hé xī Zǒu láng

河西走廊: Hành lang Hà Tây (hay Hành lang Cam Túc), một chuỗi ốc đảo chạy dọc Cam Túc, là một phần của Con đường Tơ lụa phía Bắc

Cụm từ
河西堡镇Hé xī pù Zhèn

河西堡镇: Hexipu, một thị trấn ở huyện Vĩnh Xương 永昌縣|永昌县[Yong3chang1 Xian4], Kim Xương 金昌[Jin1chang1], Cam Túc

Cụm từ
河西堡Hé xī pù

河西堡: Hexipu, một thị trấn ở huyện Vĩnh Xương 永昌縣|永昌县[Yong3chang1 Xian4], Kim Xương 金昌[Jin1chang1], Cam Túc

Cụm từ
河西区Hé xī qū

河西区: quận Hà Tây của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
河西Hé xī

河西: vùng đất phía tây sông Hoàng Hà; các tỉnh Thiểm Tây, Thanh Hải và Cam Túc

Cụm từ
河蟹hé xiè

河蟹: cua sông; kiểm duyệt Internet (chơi chữ "hòa hợp" 和諧|和谐[he2 xie2], bị tường lửa lớn của Trung Quốc chặn)

Cụm từ
河蚌hé bàng

河蚌: trai; ngao nuôi ở sông và hồ

Cụm từ
河粉hé fěn

河粉: bánh phở dạng sợi rộng

Cụm từ
河童hé tóng

河童: kappa, một sinh vật dưới nước hình dáng trẻ em trong văn hóa dân gian Nhật Bản

Cụm từ
河神hé shén

河神: thần sông

Cụm từ
河盲症hé máng zhèng

河盲症: bệnh mù sông (onchocerciasis)

Cụm từ
河畔hé pàn

河畔: bờ sông; đồng bằng sông

Cụm từ
河狸hé lí

河狸: hải ly

Cụm từ
河乌hé wū

河乌: (loài chim ở Trung Quốc) chim sả suối họng trắng (Cinclus cinclus)

Cụm từ
河滩hé tān

河滩: bờ sông; bờ nước; bãi

Cụm từ
河滨hé bīn

河滨: con suối nhỏ

Cụm từ
河漫滩hé màn tān

河漫滩: bãi bồi

Cụm từ
河沟hé gōu

河沟: con suối; rãnh nước

Cụm từ
河源市Hé yuán Shì

河源市: thành phố cấp địa khu Heyuan ở Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3]

Cụm từ
河源Hé yuán

河源: thành phố cấp địa khu Heyuan ở Quảng Đông

Cụm từ
河港hé gǎng

河港: cảng sông

Cụm từ
河渠hé qú

河渠: sông ngòi và kênh rạch; thủy lộ

Cụm từ
河清海晏hé qīng hǎi yàn

河清海晏: sông Hoàng Hà trong và biển lặng; thế giới thái bình (thành ngữ)

Thành ngữ
河流hé liú

河流: sông; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
河津市Hé jīn shì

河津市: thành phố cấp huyện Hà Tân ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
河津Hé jīn

河津: Hà Tân, thành phố cấp huyện ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
河洛人Hé luò rén

河洛人: người Hoklo, người Hoa Nam ở Đài Loan

Cụm từ
河池市Hé chí shì

河池市: thành phố cấp địa khu Hà Trì, Quảng Tây; tiếng Chuang: Hozciz

Cụm từ
河池Hé chí

河池: địa cấp thị Hà Trì ở Quảng Tây; tiếng Choang: Hozciz

Cụm từ
河水不犯井水hé shuǐ bù fàn jǐng shuǐ

河水不犯井水: nghĩa đen: nước sông không phạm nước giếng (thành ngữ); Không can thiệp vào nhau.; Ai lo việc nấy

Thành ngữ
河水hé shuǐ

河水: nước sông

Cụm từ
河殇Hé shāng

河殇: "Bi ca con sông", loạt phim tài liệu nổi tiếng năm 1988 của CCTV, được cho là đã kích thích phong trào dân chủ Xuân Bắc Kinh những năm 1980

Cụm từ
河槽hé cáo

河槽: lòng sông; kênh

Cụm từ
河东狮吼Hé dōng shī hǒu

河东狮吼: nghĩa đen: sư tử cái từ Hedong gầm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ người vợ đanh đá hoặc người chồng sợ vợ

Thành ngữ
河东狮Hé dōng shī

河东狮: người đàn bà đanh đá; xem thêm 河東獅吼|河东狮吼[He2 dong1 shi1 hou3]

Cụm từ
河东区Hé dōng qū

河东区: quận Hedong của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]; quận Hedong của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh…

Cụm từ
河东Hé dōng

河东: quận Hedong của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
河村Hé cūn

河村: Kawamura (tên)

Cụm từ
河曲县Hé qǔ xiàn

河曲县: huyện Hequ ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
河曲hé qū

河曲: khúc quanh (của sông); uốn khúc

Cụm từ
河心hé xīn

河心: giữa sông

Cụm từ
河床hé chuáng

河床: lòng sông

Cụm từ
河工hé gōng

河工: công trình bảo trì sông ngòi (bảo dưỡng đê, nạo vét,...); công nhân bảo trì sông ngòi

Cụm từ
河川hé chuān

河川: sông ngòi

Cụm từ
河岸hé àn

河岸: bờ sông

Cụm từ
河姆渡遗址Hé mǔ dù yí zhǐ

河姆渡遗址: Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba 長江|长江 ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm TCN

Cụm từ
河姆渡Hé mǔ dù

河姆渡: Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm TCN

Cụm từ
河套hé tào

河套: khúc quanh sông

Cụm từ