Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “河”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

sông

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
河东
Hé dōng

quận Hedong của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
河乌
hé wū

(loài chim ở Trung Quốc) chim sả suối họng trắng (Cinclus cinclus)

Cụm từ
河伯
Hé bó

thần sông, liên quan đến sông Hoàng Hà

Cụm từ
河内
Hé nèi

Hà Nội, thủ đô của Việt Nam

Cụm từ
河北
Hé běi

Tỉnh Hà Bắc (Hopeh) ở miền bắc Trung Quốc bao quanh Bắc Kinh, tên gọi tắt 冀, thủ phủ Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1]

Cụm từ
河南
Hé nán

Tỉnh Hà Nam ở miền trung Trung Quốc, viết tắt 豫, thủ phủ Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1]

Viết tắt
河叉
hé chà

cửa sông

Cụm từ
河口
hé kǒu

cửa sông

Cụm từ
河套
hé tào

khúc quanh sông

Cụm từ
河岸
hé àn

bờ sông

Cụm từ
河川
hé chuān

sông ngòi

Cụm từ
河工
hé gōng

công trình bảo trì sông ngòi (bảo dưỡng đê, nạo vét,...); công nhân bảo trì sông ngòi

Cụm từ
河床
hé chuáng

lòng sông

Cụm từ
河心
hé xīn

giữa sông

Cụm từ
河曲
hé qū

khúc quanh (của sông); uốn khúc

Cụm từ
河村
Hé cūn

Kawamura (tên)

Cụm từ
河槽
hé cáo

lòng sông; kênh

Cụm từ
河殇
Hé shāng

"Bi ca con sông", loạt phim tài liệu nổi tiếng năm 1988 của CCTV, được cho là đã kích thích phong trào dân chủ Xuân Bắc Kinh những năm 1980

Cụm từ
河水
hé shuǐ

nước sông

Cụm từ
河池
Hé chí

địa cấp thị Hà Trì ở Quảng Tây; tiếng Choang: Hozciz

Cụm từ
河沟
hé gōu

con suối; rãnh nước

Cụm từ
河津
Hé jīn

Hà Tân, thành phố cấp huyện ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
河流
hé liú

sông; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ