Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
河流

hé liú

河流 là gì?

河流 [hé liú] có nghĩa là sông; LT:條|条[tiao2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 河流 trong tiếng Việt

  1. sông
  2. LT:條|条[tiao2]

Cách đọc và ghi nhớ 河流

河流 được đọc là hé liú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sông; LT:條|条[tiao2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan