Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “欠”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiàn

欠: nợ; thiếu; (văn học) bị thiếu; (hình thức kết hợp) ngáp; nhấc nhẹ (một phần của cơ thể)

Từ vựng
欠项qiàn xiàng

欠项: nợ phải trả; khoản nợ

Cụm từ
欠身qiàn shēn

欠身: nửa đứng dậy khỏi ghế (một cử chỉ lịch sự)

Cụm từ
欠账qiàn zhàng

欠账: nợ nần; khoản nợ; nghĩa vụ

Cụm từ
欠费qiàn fèi

欠费: bị nợ; chưa có tín dụng; số tiền nợ

Cụm từ
欠薪qiàn xīn

欠薪: nợ lương; lương chưa trả

Cụm từ
欠缺qiàn quē

欠缺: thiếu hụt; sơ hở; sự thiếu hụt

Cụm từ
欠款qiàn kuǎn

欠款: nợ tiền; số dư nợ; các khoản nợ

Cụm từ
欠条qiàn tiáo

欠条: giấy nợ; giấy chứng nhận nợ

Cụm từ
欠揍qiàn zòu

欠揍: cần bị đánh

Cụm từ
欠抽qiàn chōu

欠抽: (khẩu ngữ) đáng bị tát

Khẩu ngữ
欠扁qiàn biǎn

欠扁: khó chịu; tức giận; đáng bị đánh đòn

Cụm từ
欠安qiàn ān

欠安: ốm (nói giảm nói tránh)

Cụm từ
欠妥qiàn tuǒ

欠妥: không đúng; không phù hợp; không thỏa đáng; không đầy đủ

Cụm từ
欠债qiàn zhài

欠债: nợ một khoản tiền; tổng nợ

Cụm từ
欠佳qiàn jiā

欠佳: không tối ưu; kém; không đủ tốt

Cụm từ
赊欠shē qiàn

赊欠: cho nợ; giao dịch tín dụng; mua hoặc bán chịu

Cụm từ
亏欠kuī qiàn

亏欠: bị thâm hụt; lỗ; chịu nợ

Cụm từ
万事皆备,只欠东风wàn shì jiē bèi , zhǐ qiàn dōng fēng

万事皆备,只欠东风: mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ thiếu một cơn gió đông (thành ngữ); chỉ thiếu một yếu tố quan trọng nhỏ; cũng được viết là 萬事俱備,只欠東風|万事俱备,只欠东风

Thành ngữ
万事俱备,只欠东风wàn shì jù bèi , zhǐ qiàn dōng fēng

万事俱备,只欠东风: nghĩa đen: mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ thiếu một yếu tố nhỏ quan trọng

Thành ngữ
短欠duǎn qiàn

短欠: thiếu tiền thanh toán; thiếu; thâm hụt

Cụm từ
拖欠tuō qiàn

拖欠: bị nợ; chậm thanh toán; vỡ nợ

Cụm từ
打呵欠dǎ hē qiàn

打呵欠: ngáp

Cụm từ
手欠shǒu qiàn

手欠: (khẩu ngữ) hay chạm vào những thứ không nên đụng vào

Khẩu ngữ
尾欠wěi qiàn

尾欠: số dư chưa trả; số tiền nhỏ còn nợ; khoản nợ còn lại cuối cùng

Cụm từ
嘴欠zuǐ qiàn

嘴欠: (khẩu ngữ) không kiểm soát được lời nói; dễ nói điều khó nghe

Khẩu ngữ
哈欠hā qian

哈欠: ngáp

Cụm từ
呵欠hē qiàn

呵欠: ngáp

Cụm từ
只欠东风zhǐ qiàn dōng fēng

只欠东风: tất cả những gì chúng ta cần là gió đông (thành ngữ); chỉ thiếu một yếu tố quan trọng nhỏ

Thành ngữ
两不相欠liǎng bù xiāng qiàn

两不相欠: ngang bằng; không ai nợ ai; hòa nhau

Cụm từ
互不相欠hù bù xiāng qiàn

互不相欠: xem 兩不相欠|两不相欠[liang3 bu4 xiang1 qian4]

Cụm từ