Kết quả cho “欠”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nợ; thiếu; (văn học) bị thiếu; (hình thức kết hợp) ngáp; nhấc nhẹ (một phần của cơ thể)
không tối ưu; kém; không đủ tốt
nợ một khoản tiền; tổng nợ
không đúng; không phù hợp; không thỏa đáng; không đầy đủ
ốm (nói giảm nói tránh)
khó chịu; tức giận; đáng bị đánh đòn
(khẩu ngữ) đáng bị tát
cần bị đánh
giấy nợ; giấy chứng nhận nợ
nợ tiền; số dư nợ; các khoản nợ
thiếu hụt; sơ hở; sự thiếu hụt
nợ lương; lương chưa trả
nợ nần; khoản nợ; nghĩa vụ
bị nợ; chưa có tín dụng; số tiền nợ
nửa đứng dậy khỏi ghế (một cử chỉ lịch sự)
nợ phải trả; khoản nợ
bị thâm hụt; lỗ; chịu nợ
ngáp
ngáp
(khẩu ngữ) không kiểm soát được lời nói; dễ nói điều khó nghe
số dư chưa trả; số tiền nhỏ còn nợ; khoản nợ còn lại cuối cùng
(khẩu ngữ) hay chạm vào những thứ không nên đụng vào
bị nợ; chậm thanh toán; vỡ nợ
thiếu tiền thanh toán; thiếu; thâm hụt