Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “欠”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
qiàn

nợ; thiếu; (văn học) bị thiếu; (hình thức kết hợp) ngáp; nhấc nhẹ (một phần của cơ thể)

Từ vựng
欠佳
qiàn jiā

không tối ưu; kém; không đủ tốt

Cụm từ
欠债
qiàn zhài

nợ một khoản tiền; tổng nợ

Cụm từ
欠妥
qiàn tuǒ

không đúng; không phù hợp; không thỏa đáng; không đầy đủ

Cụm từ
欠安
qiàn ān

ốm (nói giảm nói tránh)

Cụm từ
欠扁
qiàn biǎn

khó chịu; tức giận; đáng bị đánh đòn

Cụm từ
欠抽
qiàn chōu

(khẩu ngữ) đáng bị tát

Khẩu ngữ
欠揍
qiàn zòu

cần bị đánh

Cụm từ
欠条
qiàn tiáo

giấy nợ; giấy chứng nhận nợ

Cụm từ
欠款
qiàn kuǎn

nợ tiền; số dư nợ; các khoản nợ

Cụm từ
欠缺
qiàn quē

thiếu hụt; sơ hở; sự thiếu hụt

Cụm từ
欠薪
qiàn xīn

nợ lương; lương chưa trả

Cụm từ
欠账
qiàn zhàng

nợ nần; khoản nợ; nghĩa vụ

Cụm từ
欠费
qiàn fèi

bị nợ; chưa có tín dụng; số tiền nợ

Cụm từ
欠身
qiàn shēn

nửa đứng dậy khỏi ghế (một cử chỉ lịch sự)

Cụm từ
欠项
qiàn xiàng

nợ phải trả; khoản nợ

Cụm từ
亏欠
kuī qiàn

bị thâm hụt; lỗ; chịu nợ

Cụm từ
呵欠
hē qiàn

ngáp

Cụm từ
哈欠
hā qian

ngáp

Cụm từ
嘴欠
zuǐ qiàn

(khẩu ngữ) không kiểm soát được lời nói; dễ nói điều khó nghe

Khẩu ngữ
尾欠
wěi qiàn

số dư chưa trả; số tiền nhỏ còn nợ; khoản nợ còn lại cuối cùng

Cụm từ
手欠
shǒu qiàn

(khẩu ngữ) hay chạm vào những thứ không nên đụng vào

Khẩu ngữ
拖欠
tuō qiàn

bị nợ; chậm thanh toán; vỡ nợ

Cụm từ
短欠
duǎn qiàn

thiếu tiền thanh toán; thiếu; thâm hụt

Cụm từ