Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “晒”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
shài

phơi, sưởi (nắng)

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
晒伤
shài shāng

bị cháy nắng; cháy nắng

Cụm từ
晒友
shài yǒu

xem 曬客|晒客[shai4 ke4]

Cụm từ
晒图
shài tú

bản vẽ kỹ thuật; làm bản vẽ kỹ thuật

Cụm từ
晒娃
shài wá

(thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái

Cụm từ
晒客
shài kè

người chia sẻ trải nghiệm và suy nghĩ của mình với người khác trên Internet

Cụm từ
晒干
shài gān

phơi khô dưới nắng

Cụm từ
晒斑
shài bān

vết nám nắng (trên da)

Cụm từ
晒黑
shài hēi

tắm nắng; rám nắng; bị cháy nắng; phơi bày hành vi không công bằng (trên trang web bảo vệ người tiêu dùng)

Cụm từ
晒太阳
shài tài yáng

phơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...); đặt gì đó dưới nắng (ví dụ: để làm khô)

Cụm từ
晒娃族
shài wá zú

(thông tục) bố mẹ chia sẻ hình ảnh và thông tin về con cái trên mạng

Cụm từ
晒衣绳
shài yī shéng

dây phơi quần áo

Cụm từ
晒骆驼
shài luò tuo

xylitol (tiếng Quảng Đông); xem thêm 木糖醇[mu4 tang2 chun2]

Cụm từ
摊晒
tān shài

trải ra để phơi khô

Cụm từ
暴晒
bào shài

(của mặt trời) thiêu đốt; phơi dưới nắng gắt

Cụm từ
曝晒
pù shài

phơi dưới ánh nắng mạnh

Cụm từ
防晒
fáng shài

bảo vệ chống nắng

Cụm từ
日晒伤
rì shài shāng

cháy nắng

Cụm từ
防晒油
fáng shài yóu

kem chống nắng; chống nắng

Cụm từ
防晒霜
fáng shài shuāng

kem chống nắng

Cụm từ
日晒雨淋
rì shài yǔ lín

nghĩa đen: dầm mưa dãi nắng (thành ngữ); nghĩa bóng: phơi nhiễm với thời tiết

Thành ngữ
风吹日晒
fēng chuī rì shài

(thành ngữ) dầm mưa dãi nắng

Thành ngữ
太阳晒屁股
tài yáng shài pì gǔ

ngủ quên; Thức dậy nào!

Cụm từ
三天打鱼,两天晒网
sān tiān dǎ yú , liǎng tiān shài wǎng

nghĩa đen: ba ngày đánh cá, hai ngày phơi lưới (tục ngữ); hàm ý: không kiên trì làm việc gì đó; làm việc không đều đặn

Tục ngữ / châm ngôn