Kết quả tra từ “晒”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
晒: (mặt trời) chiếu vào; phơi nắng; phơi khô (quần áo, ngũ cốc, v.v.) dưới nắng; (nghĩa bóng) phơi bày và chia sẻ (trải nghiệm và suy nghĩ của…
晒: biến thể của 曬|晒[shai4]
晒黑: tắm nắng; rám nắng; bị cháy nắng; phơi bày hành vi không công bằng (trên trang web bảo vệ người tiêu dùng)
晒骆驼: xylitol (tiếng Quảng Đông); xem thêm 木糖醇[mu4 tang2 chun2]
晒衣绳: dây phơi quần áo
晒斑: vết nám nắng (trên da)
晒客: người chia sẻ trải nghiệm và suy nghĩ của mình với người khác trên Internet
晒娃族: (thông tục) bố mẹ chia sẻ hình ảnh và thông tin về con cái trên mạng
晒娃: (thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái
晒太阳: phơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...); đặt gì đó dưới nắng (ví dụ: để làm khô)
晒图: bản vẽ kỹ thuật; làm bản vẽ kỹ thuật
晒友: xem 曬客|晒客[shai4 ke4]
晒伤: bị cháy nắng; cháy nắng
晒干: phơi khô dưới nắng
风吹日晒: (thành ngữ) dầm mưa dãi nắng
防晒霜: kem chống nắng
防晒油: kem chống nắng; chống nắng
防晒: bảo vệ chống nắng
曝晒: phơi dưới ánh nắng mạnh
暴晒: (của mặt trời) thiêu đốt; phơi dưới nắng gắt
日晒雨淋: nghĩa đen: dầm mưa dãi nắng (thành ngữ); nghĩa bóng: phơi nhiễm với thời tiết
日晒伤: cháy nắng
摊晒: trải ra để phơi khô
太阳晒屁股: ngủ quên; Thức dậy nào!
三天打鱼,两天晒网: nghĩa đen: ba ngày đánh cá, hai ngày phơi lưới (tục ngữ); hàm ý: không kiên trì làm việc gì đó; làm việc không đều đặn