Kết quả cho “晒”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phơi, sưởi (nắng)
bị cháy nắng; cháy nắng
xem 曬客|晒客[shai4 ke4]
bản vẽ kỹ thuật; làm bản vẽ kỹ thuật
(thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái
người chia sẻ trải nghiệm và suy nghĩ của mình với người khác trên Internet
phơi khô dưới nắng
vết nám nắng (trên da)
tắm nắng; rám nắng; bị cháy nắng; phơi bày hành vi không công bằng (trên trang web bảo vệ người tiêu dùng)
phơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...); đặt gì đó dưới nắng (ví dụ: để làm khô)
(thông tục) bố mẹ chia sẻ hình ảnh và thông tin về con cái trên mạng
dây phơi quần áo
xylitol (tiếng Quảng Đông); xem thêm 木糖醇[mu4 tang2 chun2]
trải ra để phơi khô
(của mặt trời) thiêu đốt; phơi dưới nắng gắt
phơi dưới ánh nắng mạnh
bảo vệ chống nắng
cháy nắng
kem chống nắng; chống nắng
kem chống nắng
nghĩa đen: dầm mưa dãi nắng (thành ngữ); nghĩa bóng: phơi nhiễm với thời tiết
(thành ngữ) dầm mưa dãi nắng
ngủ quên; Thức dậy nào!
nghĩa đen: ba ngày đánh cá, hai ngày phơi lưới (tục ngữ); hàm ý: không kiên trì làm việc gì đó; làm việc không đều đặn