晒伤
bị cháy nắng; cháy nắng
bị cháy nắng; cháy nắng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tắm nắng; rám nắng; bị cháy nắng; phơi bày hành vi không công bằng (trên trang web bảo vệ người tiêu dùng)
›晒干shài gānphơi khô dưới nắng
›晒太阳shài tài yángphơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...); đặt gì đó dưới nắng (ví dụ: để làm khô)
›晒斑shài bānvết nám nắng (trên da)
›晒友shài yǒuxem 曬客|晒客[shai4 ke4]
›晒图shài túbản vẽ kỹ thuật; làm bản vẽ kỹ thuật
›晒娃shài wá(thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái
›晒娃族shài wá zú(thông tục) bố mẹ chia sẻ hình ảnh và thông tin về con cái trên mạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.