晒娃
(thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái
(thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) bố mẹ chia sẻ hình ảnh và thông tin về con cái trên mạng
›晒客shài kèngười chia sẻ trải nghiệm và suy nghĩ của mình với người khác trên Internet
›晒斑shài bānvết nám nắng (trên da)
›晒黑shài hēitắm nắng; rám nắng; bị cháy nắng; phơi bày hành vi không công bằng (trên trang web bảo vệ người tiêu dùng)
›曙红朱雀shǔ hóng zhū què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mông hồng (Carpodacus eos)
›晒太阳shài tài yángphơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...); đặt gì đó dưới nắng (ví dụ: để làm khô)
›晒图shài túbản vẽ kỹ thuật; làm bản vẽ kỹ thuật
›晒友shài yǒuxem 曬客|晒客[shai4 ke4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.