晒娃曬娃
晒娃 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 晒娃 trong tiếng Việt
(thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái
(thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái