Kết quả tra từ “数据”
Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
数据: dữ liệu
数据集: tập dữ liệu
数据链路连接标识: định danh kết nối liên kết dữ liệu (DLCI)
数据链路层: tầng liên kết dữ liệu
数据链路: liên kết dữ liệu
数据通信: truyền thông dữ liệu
数据处理: xử lý dữ liệu
数据总线: bus dữ liệu (máy tính)
数据网络: mạng dữ liệu
数据组: tập dữ liệu
数据流: luồng dữ liệu; dòng dữ liệu
数据段: đoạn dữ liệu
数据机: modem (Đài Loan)
数据接口: giao diện dữ liệu
数据挖掘: khai thác dữ liệu
数据库软件: phần mềm cơ sở dữ liệu
数据库: cơ sở dữ liệu
数据压缩: nén dữ liệu
数据传输: truyền dữ liệu số
数据介面: giao diện dữ liệu
非对称式数据用户线: Đường dây thuê bao số bất đối xứng; ADSL
电子数据交换: trao đổi dữ liệu điện tử
行为数据: dữ liệu hành vi (tiếp thị)
维基数据: Wikistats, (stats.wikimedia.org), công cụ trực tuyến cung cấp số liệu thống kê cho các dự án Wikimedia
统计数据: dữ liệu thống kê
直接数据: dữ liệu trực tiếp (trong mô phỏng LAN)
大数据: dữ liệu lớn (tin học)
光纤分布式数据接口: Giao diện Dữ liệu Phân bố Sợi quang; FDDI
光纤分布数据接口: FDDI; Giao diện Dữ liệu Phân bố Sợi quang
元数据: siêu dữ liệu