Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “描”

Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
miáo

描: miêu tả; vẽ lại; sao chép; chỉnh sửa

Từ vựng
描金miáo jīn

描金: vẽ viền bằng vàng

Cụm từ
描述miáo shù

描述: mô tả; sự mô tả

Cụm từ
描绘miáo huì

描绘: miêu tả; khắc họa; phác họa

Cụm từ
描红miáo hóng

描红: tô lên chữ đỏ (như một phương pháp học viết); giấy in sẵn chữ đỏ để tô lại

Cụm từ
描画miáo huà

描画: vẽ; miêu tả

Cụm từ
描摹miáo mó

描摹: tô lại; sao chép (thư pháp, tranh v.v.); (nghĩa bóng) miêu tả; khắc họa

Cụm từ
描写miáo xiě

描写: miêu tả; khắc họa; phác họa; sự miêu tả

Cụm từ
描图miáo tú

描图: đồ lại

Cụm từ
电脑断层扫描diàn nǎo duàn céng sǎo miáo

电脑断层扫描: chụp cắt lớp CAT; chụp cắt lớp CT

Cụm từ
隔行扫描gé háng sǎo miáo

隔行扫描: quét xen kẽ

Cụm từ
逐行扫描zhú háng sǎo miáo

逐行扫描: quét từng dòng; quét tiến triển

Cụm từ
轻描淡写qīng miáo dàn xiě

轻描淡写: (thành ngữ) xem chuyện gì đó không quan trọng; giảm nhẹ; nói giảm

Thành ngữ
越描越黑yuè miáo yuè hēi

越描越黑: nghĩa đen: càng tô càng đen; nghĩa bóng: chỉ làm cho vấn đề tồi tệ hơn

Cụm từ
超声扫描chāo shēng sǎo miáo

超声扫描: quét siêu âm

Cụm từ
素描sù miáo

素描: bức phác thảo

Cụm từ
白描bái miáo

白描: tranh vẽ nét bằng mực và bút lông truyền thống; phong cách viết đơn giản và thẳng thắn

Cụm từ
数码扫描shù mǎ sǎo miáo

数码扫描: quét kỹ thuật số

Cụm từ
扫描器sǎo miáo qì

扫描器: máy quét

Cụm từ
扫描仪sǎo miáo yí

扫描仪: máy quét (thiết bị)

Cụm từ
扫描sǎo miáo

扫描: quét

Cụm từ
愈描愈黑yù miáo yù hēi

愈描愈黑: xem 越描越黑[yue4 miao2 yue4 hei1]

Cụm từ
回描huí miáo

回描: quét ngược (của tia điện tử trong ống tia cathode); vẽ lại

Cụm từ
人物描写rén wù miáo xiě

人物描写: khắc họa

Cụm từ