回描 là gì?
回描 [huí miáo] có nghĩa là quét ngược (của tia điện tử trong ống tia cathode); vẽ lại.
Nghĩa của từ 回描 trong tiếng Việt
- quét ngược (của tia điện tử trong ống tia cathode)
- vẽ lại
Cách đọc và ghi nhớ 回描
回描 được đọc là huí miáo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quét ngược (của tia điện tử trong ống tia cathode); vẽ lại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .