Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “徐”

Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

徐: chậm rãi; nhẹ nhàng

Từ vựng
徐霞客游记Xú Xiá kè Yóu jì

徐霞客游记: Nhật ký du hành của Từ Hạ Khách, một cuốn sách ghi chép hành trình của 徐霞客[Xu2 Xia2 ke4] về địa chất, địa lý, thực vật, v.v

Cụm từ
徐霞客Xú Xiá kè

徐霞客: Xu Xiake (1587-1641), nhà văn và địa lý thời Minh, tác giả của "Nhật ký du hành của Xu Xiake" 徐霞客遊記|徐霞客游记[Xu2 Xia2 ke4 You2 ji4]

Cụm từ
徐铉Xú Xuàn

徐铉: Xu Xuan (mất năm 991), tác giả chú giải Thuyết Văn Giải Tự 說文解字註|说文解字注[Shuo1 wen2 Jie3 zi4 Zhu4]

Cụm từ
徐行xú xíng

徐行: đi chậm; đi dạo

Cụm từ
徐闻县Xú wén xiàn

徐闻县: huyện Xuwen ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
徐闻Xú wén

徐闻: huyện Xuwen ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
徐继畲Xú Jì yú

徐继畲: Từ Kế Dư (1795-1873), nhà địa lý Trung Quốc

Cụm từ
徐缓xú huǎn

徐缓: chậm; chậm chạp; một cách lười biếng; chậm lại

Cụm từ
徐福Xú Fú

徐福: Từ Phúc (thế kỷ 3 TCN), phương sĩ triều đại Tần

Cụm từ
徐祯卿Xú Zhēn qīng

徐祯卿: Từ Trinh Khanh (1479-1511), nhà văn thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử 江南四大才子

Cụm từ
徐熙媛Xú Xī yuán

徐熙媛: Từ Hy Viên (1976-), nghệ sĩ Đài Loan, biệt danh Đại S (大S)

Cụm từ
徐渭Xú Wèi

徐渭: Xu Wei (1521-1593), họa sĩ và tác giả thời Minh của Trung Quốc

Cụm từ
徐水县Xú shuǐ xiàn

徐水县: huyện Xushui ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
徐水Xú shuǐ

徐水: huyện Xushui ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
徐步xú bù

徐步: đi dạo; đi bộ chậm rãi

Cụm từ
徐星Xú Xīng

徐星: Xu Xing (1969-), nhà cổ sinh vật học Trung Quốc; Xu Xing (1956-), nhà văn truyện ngắn Trung Quốc

Cụm từ
徐悲鸿Xú Bēi hóng

徐悲鸿: Từ Bi Hồng (1895-1953), họa sĩ nổi tiếng được đào tạo ở châu Âu và giảng viên nghệ thuật có tầm ảnh hưởng

Cụm từ
徐志摩Xú Zhì mó

徐志摩: Từ Chí Ma (1897-1931), nhà văn và nhà thơ

Cụm từ
徐徐xú xú

徐徐: một cách chậm rãi; nhẹ nhàng

Cụm từ
徐州市Xú zhōu shì

徐州市: Thành phố cấp địa khu Từ Châu, tỉnh Giang Tô

Cụm từ
徐州Xú zhōu

徐州: Thành phố cấp địa khu Từ Châu, tỉnh Giang Tô

Cụm từ
徐家汇Xú jiā huì

徐家汇: Xujiahui, một khu vực ở 徐匯區|徐汇区[Xu2 hui4 qu1], quận Xuhui, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
徐娘半老Xú niáng bàn lǎo

徐娘半老: phụ nữ trung niên nhưng vẫn hấp dẫn; người phụ nữ có tuổi

Cụm từ
徐汇区Xú huì qū

徐汇区: quận Từ Huệ, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
徐匡迪Xú Kuāng dí

徐匡迪: Xu Kuangdi (1937-), chính trị gia Trung Quốc và cựu thị trưởng Thượng Hải

Cụm từ
徐克Xú Kè

徐克: Tsui Hark (1951-), đạo diễn và nhà sản xuất phim Trung Quốc

Cụm từ
徐光启Xú Guāng qǐ

徐光启: Từ Quang Khải (1562-1633), nhà nông học, thiên văn học và toán học triều Minh

Cụm từ
徐俊Xú Jùn

徐俊: Từ Tuấn (1962-), đại kiện tướng cờ tướng Trung Quốc

Cụm từ
徐世昌Xú Shì chāng

徐世昌: Từ Thế Xương (1855-1939), chính trị gia liên kết với quân phiệt miền Bắc, tổng thống Trung Quốc năm 1921

Cụm từ
清徐县Qīng xú xiàn

清徐县: huyện Thanh Từ, Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây

Cụm từ
清徐Qīng xú

清徐: huyện Thanh Từ, Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây

Cụm từ
林则徐Lín Zé xú

林则徐: Lâm Tắc Từ hay Lâm Trạch Từ "Khâm sai đại thần Lâm" (1785-1850), quan nhà Thanh, hoạt động chống thuốc phiện dẫn đến Chiến tranh Nha phiến lần…

Cụm từ
商飙徐起shāng biāo xú qǐ

商飙徐起: gió thu đến nhẹ nhàng (thành ngữ)

Thành ngữ
半老徐娘bàn lǎo Xú niáng

半老徐娘: phụ nữ trung niên nhưng vẫn hấp dẫn; quý bà ở độ tuổi nhất định

Cụm từ
不疾不徐bù jí bù xú

不疾不徐: không quá nhanh cũng không quá chậm (thành ngữ)

Thành ngữ