Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “幻”

Tìm thấy 37 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huàn

幻: ảo tưởng

Từ vựng
幻象huàn xiàng

幻象: ảo giác

Cụm từ
幻觉剂huàn jué jì

幻觉剂: chất gây ảo giác

Cụm từ
幻觉huàn jué

幻觉: ảo giác; ảo tưởng; sản phẩm của trí tưởng tượng

Cụm từ
幻听huàn tīng

幻听: ảo giác thính giác

Cụm từ
幻灯片huàn dēng piàn

幻灯片: slide (nhiếp ảnh, phần mềm trình chiếu); cuộn phim; trong suốt

Cụm từ
幻灯机huàn dēng jī

幻灯机: máy chiếu slide; máy chiếu overhead

Cụm từ
幻灯huàn dēng

幻灯: tranh đèn chiếu

Cụm từ
幻灭huàn miè

幻灭: biến mất (giấc mơ, hy vọng,...); bốc hơi; (về một người) trở nên vỡ mộng; sự vỡ mộng

Cụm từ
幻椅式huàn yǐ shì

幻椅式: tư thế cái ghế (yoga)

Cụm từ
幻景huàn jǐng

幻景: ảo giác; ảo ảnh

Cụm từ
幻想huàn xiǎng

幻想: mơ tưởng; tưởng tượng; ảo tưởng; ảo mộng

Cụm từ
幻影huàn yǐng

幻影: ảo ảnh; ảo tưởng

Cụm từ
幻梦huàn mèng

幻梦: ảo tưởng; ảo giác; giấc mơ

Cụm từ
幻境huàn jìng

幻境: vùng đất ảo; tuyệt cảnh

Cụm từ
幻化huàn huà

幻化: biến hóa; biến hình; sự biến hóa; sự biến hình

Cụm từ
魔幻mó huàn

魔幻: kỳ ảo; phép thuật; ảo giác

Cụm từ
风云变幻fēng yún biàn huàn

风云变幻: tình hình thay đổi khó lường (thành ngữ)

Thành ngữ
迷幻蘑菇mí huàn mó gu

迷幻蘑菇: nấm psilocybin; nấm ma thuật

Cụm từ
迷幻药mí huàn yào

迷幻药: chất gây ảo giác; thuốc gây ảo giác

Cụm từ
迷幻剂mí huàn jì

迷幻剂: chất gây ảo giác; chất hướng thần

Cụm từ
迷幻mí huàn

迷幻: ảo giác; thức thần

Cụm từ
变幻莫测biàn huàn mò cè

变幻莫测: thay đổi không thể đoán trước; không thể đoán trước; thất thường; nguy hiểm

Cụm từ
变幻biàn huàn

变幻: thay đổi bất thường; dao động

Cụm từ
虚幻xū huàn

虚幻: tưởng tượng; hư ảo

Cụm từ
致幻剂zhì huàn jì

致幻剂: chất gây ảo giác

Cụm từ
空幻kōng huàn

空幻: hão huyền; ảo tưởng trống rỗng; ảo giác

Cụm từ
科幻电影kē huàn diàn yǐng

科幻电影: phim khoa học viễn tưởng

Cụm từ
科幻小说kē huàn xiǎo shuō

科幻小说: tiểu thuyết khoa học viễn tưởng

Cụm từ
科幻kē huàn

科幻: khoa học viễn tưởng; viết tắt của 科學幻想|科学幻想[ke1 xue2 huan4 xiang3]

Viết tắt
科学幻想kē xué huàn xiǎng

科学幻想: khoa học viễn tưởng

Cụm từ
玄幻xuán huàn

玄幻: huyền huyễn, sự kết hợp giữa giả tưởng phương Tây và phương Đông (phân nhánh của tiểu thuyết giả tưởng Trung Quốc)

Cụm từ
最终幻想Zuì zhōng Huàn xiǎng

最终幻想: Final Fantasy (trò chơi điện tử)

Cụm từ
性幻想xìng huàn xiǎng

性幻想: ảo tưởng tình dục; mơ tưởng tình dục về (ai đó)

Cụm từ
奇幻qí huàn

奇幻: kỳ ảo (hư cấu)

Cụm từ
梦幻泡影mèng huàn pào yǐng

梦幻泡影: (Phật giáo) ảo tưởng; giấc mơ viển vông

Cụm từ
梦幻mèng huàn

梦幻: giấc mơ; ảo ảnh; mơ mộng

Cụm từ