Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “帆”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

23 từ sẵn sàng
fān

phi nước đại; phát âm ở Đài Loan là [fan2]; biến thể của 帆[fan1]

Từ vựng
帆伞
fān sǎn

dù lượn; môn dù lượn

Cụm từ
帆布
fān bù

vải bạt; vải buồm

Cụm từ
帆板
fān bǎn

ván buồm; lướt ván buồm

Cụm từ
帆船
fān chuán

thuyền buồm

Cụm từ
帆布鞋
fān bù xié

giày vải

Cụm từ
帆背潜鸭
fān bèi qián yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đỏ (Aythya valisineria)

Cụm từ
力帆
Lì fān

Tập đoàn Lifan (nhà sản xuất ô tô ở Trùng Khánh)

Cụm từ
展帆
zhǎn fān

khai buồm

Cụm từ
征帆
zhēng fān

tàu viễn chinh

Cụm từ
扬帆
yáng fān

xuất phát ra khơi

Cụm từ
满帆
mǎn fān

đầy đủ buồm; chạy nhanh nhất có thể

Cụm từ
船帆
chuán fān

cánh buồm

Cụm từ
转帆
zhuǎn fān

đổi hướng (của thuyền buồm); xoay chuyển; lộn gió

Cụm từ
风帆
fēng fān

cánh buồm; thuyền buồm

Cụm từ
张春帆
Zhāng Chūn fān

Zhang Chunfan (-1935), tiểu thuyết gia cuối nhà Thanh, tác giả của Cửu Vĩ Quy 九尾龜|九尾龟

Cụm từ
横桁帆
héng héng fān

buồm cần

Cụm từ
船帆座
Chuán fān zuò

Vela (chòm sao)

Cụm từ
驾帆船
jià fān chuán

đi thuyền buồm

Cụm từ
一帆风顺
yī fān fēng shùn

thuận buồm xuôi gió (thành ngữ); thuận lợi; trôi chảy; chúc chuyến đi tốt đẹp!

Thành ngữ
扬帆远航
yáng fān yuǎn háng

giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn

Cụm từ
旋筒风帆
xuán tǒng fēng fān

cánh buồm rotor

Cụm từ
见风使帆
jiàn fēng shǐ fān

nghĩa đen: thấy gió thì căng buồm (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động thực dụng; linh hoạt và tận dụng tình huống

Thành ngữ