Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “孩”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hái

孩: (hình thức kết hợp) trẻ con

Từ vựng
孩童hái tóng

孩童: trẻ em

Cụm từ
孩提hái tí

孩提: (văn học) trẻ sơ sinh; trẻ nhỏ

Cụm từ
孩子气hái zi qì

孩子气: như con trai; tính trẻ con; tính trẻ con

Cụm từ
孩子们hái zi men

孩子们: trẻ em

Cụm từ
孩子hái zi

孩子: trẻ em

Cụm từ
孩奴hái nú

孩奴: "nô lệ của con cái", cha mẹ làm việc chăm chỉ, làm mọi thứ để đảm bảo sự khỏe mạnh và hạnh phúc của con, mà không quan tâm đến nhu cầu của bản…

Cụm từ
孩儿hái r

孩儿: trẻ con

Cụm từ
野孩子yě hái zǐ

野孩子: đứa trẻ hoang dã

Cụm từ
老婆孩子热炕头lǎo pó hái zi rè kàng tou

老婆孩子热炕头: vợ, con và giường ấm (thành ngữ); cuộc sống giản dị và tốt đẹp

Thành ngữ
红孩症hóng hái zhèng

红孩症: bệnh kwashiorkor (một dạng suy dinh dưỡng)

Cụm từ
男孩乐队nán hái yuè duì

男孩乐队: ban nhạc nam (loại nhóm nhạc pop)

Cụm từ
男孩子nán hái zi

男孩子: con trai

Cụm từ
男孩儿nán hái r

男孩儿: biến thể er hoá của 男孩[nan2 hai2]

Cụm từ
男孩nán hái

男孩: cậu bé; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
猴孩子hóu hái zi

猴孩子: tiểu quỷ

Cụm từ
狼孩láng hái

狼孩: đứa trẻ sói; trẻ con được nuôi bởi sói (trong truyền thuyết)

Cụm từ
熊孩子xióng hái zi

熊孩子: (tiếng địa phương) tiểu quỷ; đứa trẻ hư

Cụm từ
泥孩ní hái

泥孩: búp bê đất sét

Cụm từ
毛孩子máo hái zi

毛孩子: (thuộc ngữ) trẻ nhỏ; trẻ con không biết gì

Cụm từ
会哭的孩子有糖吃huì kū de hái zi yǒu táng chī

会哭的孩子有糖吃: nghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được kẹo (thành ngữ); nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu

Thành ngữ
会哭的孩子有奶吃huì kū de hái zi yǒu nǎi chī

会哭的孩子有奶吃: nghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được bú sữa (thành ngữ); nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu

Thành ngữ
舍不得孩子套不住狼shě bù de hái zi tào bù zhù láng

舍不得孩子套不住狼: không chịu mạo hiểm con thì không bắt được sói (tục ngữ); (nghĩa bóng) không muốn mạo hiểm sẽ không đạt được việc lớn

Tục ngữ / châm ngôn
小屁孩xiǎo pì hái

小屁孩: đứa trẻ; người trẻ; (mang tính miệt thị) nhóc con

Cụm từ
小孩子xiǎo hái zi

小孩子: trẻ con

Cụm từ
小孩堤防Xiǎo hái Dí fáng

小孩堤防: Kinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan có mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch

Cụm từ
小孩儿xiǎo hái r

小孩儿: biến thể er hoá của 小孩[xiao3 hai2]

Cụm từ
小孩xiǎo hái

小孩: đứa trẻ; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
婴孩yīng hái

婴孩: trẻ sơ sinh

Cụm từ
女孩子nǚ hái zi

女孩子: cô gái

Cụm từ
女孩儿nǚ hái r

女孩儿: biến thể er hoá của 女孩[nu:3 hai2]

Cụm từ
女孩nǚ hái

女孩: cô gái; cô bé

Cụm từ