Kết quả tra từ “姓”
Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
姓: họ; họ tên; là họ
姓蒋还是姓汪: bạn hay thù? (trích từ 沙家浜[Sha1 jia1 bang1]) (蔣|蒋[Jiang3] ở đây chỉ Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2] và 汪[Wang1] chỉ Uông Tinh Vệ…
姓氏: họ
姓名: họ và tên; tên đầy đủ
鱼肉百姓: bóc lột dân chúng
顶名冒姓: giả mạo làm người khác
隐姓埋名: che giấu danh tính; sống ẩn danh
隐名埋姓: che giấu danh tính; sống ẩn danh
赐姓: (hoàng đế) ban họ
贵姓: quý danh là gì?; (Cho hỏi) quý danh?
复姓: họ hai chữ (như 司馬|司马[Si1ma3] hoặc 諸葛|诸葛[Zhu1ge3])
行不更名,坐不改姓: tôi là chính mình và không xấu hổ về điều đó; tự hào về tên tuổi và hành động của mình
行不改姓,坐不改名: xem 行不更名,坐不改姓[xing2 bu4 geng1 ming2 , zuo4 bu4 gai3 xing4]
老百姓: người dân thường; người bình thường; LT:個|个[ge4]
种姓制度: hệ thống đẳng cấp
种姓制: hệ thống đẳng cấp (phân chia xã hội truyền thống Ấn Độ)
种姓: đẳng cấp (phân chia xã hội truyền thống Ấn Độ)
百家姓: Sách Bách Gia Họ, sách vỡ lòng thời nhà Tống không rõ tác giả liệt kê 438 họ
百姓: người dân thường
汉姓: họ của người Hán; (đặc biệt) họ Hán được người dân tộc khác nhận
普通老百姓: người dân thường; người bình thường; đại chúng
平头百姓: người dân thường
娘家姓: tên thời con gái (của phụ nữ đã kết hôn)
国姓乡: Thị trấn Guoxing hoặc Kuohsing ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
国姓: hương trấn Guoxing hoặc Kuohsing ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
同名同姓: cùng tên cùng họ
只许州官放火,不许百姓点灯: chỉ quan mới được phép đốt lửa; Thần thánh có thể làm, người phàm không được