Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “姓”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xìng

họ

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
姓名
xìngmíng

họ tên

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
姓氏
xìng shì

họ

Cụm từ
姓蒋还是姓汪
xìng Jiǎng hái shi xìng Wāng

bạn hay thù? (trích từ 沙家浜[Sha1 jia1 bang1]) (蔣|蒋[Jiang3] ở đây chỉ Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2] và 汪[Wang1] chỉ Uông Tinh Vệ 汪精衛|汪精卫[Wang1 Jing1 wei4])

Cụm từ
老百姓
lǎobǎixìng

người dân

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
国姓
Guó xìng

hương trấn Guoxing hoặc Kuohsing ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
复姓
fù xìng

họ hai chữ (như 司馬|司马[Si1ma3] hoặc 諸葛|诸葛[Zhu1ge3])

Cụm từ
汉姓
hàn xìng

họ của người Hán; (đặc biệt) họ Hán được người dân tộc khác nhận

Cụm từ
百姓
bǎi xìng

người dân thường

Cụm từ
种姓
zhǒng xìng

đẳng cấp (phân chia xã hội truyền thống Ấn Độ)

Cụm từ
贵姓
guì xìng

quý danh là gì?; (Cho hỏi) quý danh?

Cụm từ
赐姓
cì xìng

(hoàng đế) ban họ

Cụm từ
国姓乡
Guó xìng Xiāng

Thị trấn Guoxing hoặc Kuohsing ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
娘家姓
niáng jia xìng

tên thời con gái (của phụ nữ đã kết hôn)

Cụm từ
百家姓
Bǎi jiā xìng

Sách Bách Gia Họ, sách vỡ lòng thời nhà Tống không rõ tác giả liệt kê 438 họ

Cụm từ
种姓制
zhǒng xìng zhì

hệ thống đẳng cấp (phân chia xã hội truyền thống Ấn Độ)

Cụm từ
同名同姓
tóng míng tóng xìng

cùng tên cùng họ

Cụm từ
平头百姓
píng tóu bǎi xìng

người dân thường

Cụm từ
种姓制度
zhǒng xìng zhì dù

hệ thống đẳng cấp

Cụm từ
隐名埋姓
yǐn míng mái xìng

che giấu danh tính; sống ẩn danh

Cụm từ
隐姓埋名
yǐn xìng mái míng

che giấu danh tính; sống ẩn danh

Cụm từ
顶名冒姓
dǐng míng mào xìng

giả mạo làm người khác

Cụm từ
鱼肉百姓
yú ròu bǎi xìng

bóc lột dân chúng

Cụm từ
普通老百姓
pǔ tōng lǎo bǎi xìng

người dân thường; người bình thường; đại chúng

Cụm từ