Kết quả cho “姓”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
họ
họ tên
họ
bạn hay thù? (trích từ 沙家浜[Sha1 jia1 bang1]) (蔣|蒋[Jiang3] ở đây chỉ Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2] và 汪[Wang1] chỉ Uông Tinh Vệ 汪精衛|汪精卫[Wang1 Jing1 wei4])
người dân
hương trấn Guoxing hoặc Kuohsing ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
họ hai chữ (như 司馬|司马[Si1ma3] hoặc 諸葛|诸葛[Zhu1ge3])
họ của người Hán; (đặc biệt) họ Hán được người dân tộc khác nhận
người dân thường
đẳng cấp (phân chia xã hội truyền thống Ấn Độ)
quý danh là gì?; (Cho hỏi) quý danh?
(hoàng đế) ban họ
Thị trấn Guoxing hoặc Kuohsing ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
tên thời con gái (của phụ nữ đã kết hôn)
Sách Bách Gia Họ, sách vỡ lòng thời nhà Tống không rõ tác giả liệt kê 438 họ
hệ thống đẳng cấp (phân chia xã hội truyền thống Ấn Độ)
cùng tên cùng họ
người dân thường
hệ thống đẳng cấp
che giấu danh tính; sống ẩn danh
che giấu danh tính; sống ẩn danh
giả mạo làm người khác
bóc lột dân chúng
người dân thường; người bình thường; đại chúng