普通老百姓
người dân thường; người bình thường; đại chúng
người dân thường; người bình thường; đại chúng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người dân thường; quần chúng
›普通翠鸟pǔ tōng cuì niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá thường (Alcedo atthis)
›普通秋沙鸭pǔ tōng qiū shā yā(loài chim ở Trung Quốc) le le hoa tiêu thường (Mergus merganser)
›普通话pǔ tōng huàQuan Thoại (ngôn ngữ phổ thông); Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc); lời nói thông thường
›普通燕鸥pǔ tōng yàn ōu(loài chim ở Trung Quốc) nhàn biển thông thường (Sterna hirundo)
›普通潜鸟pǔ tōng qián niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn thường (Gavia immer)
›普通车pǔ tōng chētàu địa phương; xe cộ thông thường
›普通楼燕pǔ tōng lóu yàn(loài chim ở Trung Quốc) chim én thường (Apus apus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.