Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
普通老百姓

pǔ tōng lǎo bǎi xìng

普通老百姓 là gì?

普通老百姓 [pǔ tōng lǎo bǎi xìng] có nghĩa là người dân thường; người bình thường; đại chúng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 普通老百姓 trong tiếng Việt

  1. người dân thường
  2. người bình thường
  3. đại chúng

Cách đọc và ghi nhớ 普通老百姓

普通老百姓 được đọc là pǔ tōng lǎo bǎi xìng, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người dân thường; người bình thường; đại chúng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan