Kết quả tra từ “大陆”
Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大陆: lục địa; đất liền; LT:個|个[ge4],塊|块[kuai4]
大陆漂移: sự trôi dạt lục địa
大陆架: thềm lục địa
大陆性气候: khí hậu lục địa
大陆性: thuộc về lục địa; mang tính chất lục địa
大陆客: (Đài Loan) khách du lịch từ Trung Quốc đại lục; người nhập cư bất hợp pháp từ Trung Quốc đại lục
大陆妹: (ở Đài Loan, Hồng Kông hoặc Ma Cao) cô gái từ đại lục; (Đài Loan) rau diếp Phúc Sơn 福山萵苣|福山莴苣[Fu2 shan1 wo1 ju4]
大陆块: mảng lục địa (địa chất)
大陆坡: dốc lục địa (ranh giới của thềm lục địa)
驻大陆: đóng quân trên lục địa (tức Trung Quốc)
旧大陆: Cựu Thế Giới; châu Âu và châu Á đối lập với Tân Thế Giới 新大陸|新大陆[xin1 da4 lu4] hoặc châu Mỹ
联合古大陆: Lục địa Pangea hoặc Pangaea
美洲大陆: châu Mỹ; lục địa Bắc và Nam Mỹ
泛大陆: Pangaea (địa chất)
欧洲大陆: lục địa Châu Âu
欧亚大陆: Lục địa Á-Âu
次大陆: tiểu lục địa (ví dụ: tiểu lục địa Ấn Độ)
新大陆: Thế giới Mới; châu Mỹ trái với Thế giới Cũ 舊大陸|旧大陆[jiu4 da4 lu4] hoặc Âu-Á
亚欧大陆腹地: vùng nội địa châu Á-Âu (tức Trung Á bao gồm Tân Cương)
亚欧大陆桥: cầu nối đất liền Á-Âu (tuyến đường sắt nối Trung Quốc và Châu Âu)
亚欧大陆: châu lục Á-Âu