Kết quả tra từ “基金”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
基金: quỹ
基金会: quỹ (tổ chức được hỗ trợ bởi một khoản tài trợ)
野生生物基金会: Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (WWF)
自由软件基金会: Tổ chức Phần mềm Tự do
自然科学基金会: quỹ khoa học tự nhiên
联合国儿童基金会: Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc; UNICEF
维基媒体基金会: Tổ chức Wikimedia
等额比基金: quỹ tỷ lệ bình đẳng, một quỹ đầu tư từ thiện có thể rút xuống tỷ lệ với các khoản quyên góp tiếp theo
私募基金: quỹ đầu tư tư nhân; quỹ chào bán riêng lẻ (ví dụ: quỹ phòng hộ)
海峡交流基金会: Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF); viết tắt thành 海基會|海基会[Hai3 ji1 hui4]
指数基金: quỹ chỉ số
对冲基金: quỹ phòng ngừa rủi ro
国际货币基金组织: Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)
国际货币基金: Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)
国际和平基金会: quỹ hòa bình quốc tế
国家留学基金管理委员会: Hội đồng Quản lý Quỹ Học bổng Quốc gia Trung Quốc (CSC)
创投基金: quỹ vốn đầu tư mạo hiểm
共同基金: quỹ tương hỗ
儿童基金会: UNICEF (Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc)
交易所交易基金: quỹ hoán đổi danh mục (ETF)
世界野生生物基金会: Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (WWF)
世界自然基金会: Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên WWF