Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “喊”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
hǎn

kêu, gọi

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
喊住
hǎn zhù

ngăn ai đó bằng cách gọi họ

Cụm từ
喊冤
hǎn yuān

kêu oan

Cụm từ
喊叫
hǎn jiào

kêu lên; hét lên

Cụm từ
喊声
hǎn shēng

la hét; ồn ào

Cụm từ
喊话
hǎn huà

nói bằng giọng lớn hoặc dùng loa v.v.; (nghĩa bóng) truyền tải thông điệp mạnh mẽ

Cụm từ
喊道
hǎn dào

la lên

Cụm từ
喊话器
hǎn huà qì

loa phóng thanh

Cụm từ
叫喊
jiào hǎn

kêu la; kêu hét; la hét; hét

Cụm từ
吆喊
yāo hǎn

hét; la lớn

Cụm từ
呐喊
nà hǎn

hò hét; kêu gọi; cổ vũ; hô to

Cụm từ
呼喊
hū hǎn

hô hào (khẩu hiệu v.v.)

Cụm từ
哭喊
kū hǎn

kêu gào

Cụm từ
嘶喊
sī hǎn

la hét

Cụm từ
大喊
dà hǎn

hét lớn

Cụm từ
空喊
kōng hǎn

la hét vu vơ; nói nhảm

Cụm từ
高喊
gāo hǎn

hò hét lớn; kêu gào; la hét

Cụm từ
人喊马嘶
rén hǎn mǎ sī

nghĩa đen: người hô ngựa hí (thành ngữ); nghĩa bóng: ồn ào; náo nhiệt

Thành ngữ
大喊大叫
dà hǎn dà jiào

la hét ầm ĩ (thành ngữ); la to; quát tháo; làm om sòm; tuyên truyền rầm rộ

Thành ngữ
大声喊叫
dà shēng hǎn jiào

kêu la to

Cụm từ
摇旗呐喊
yáo qí nà hǎn

vẫy cờ và hò hét (thành ngữ); cổ vũ ai đó; đưa ra hỗ trợ

Thành ngữ
贼喊捉贼
zéi hǎn zhuō zéi

nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!" (thành ngữ); nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn; che đậy hành vi sai trái của mình bằng cách đổ lỗi cho người khác

Thành ngữ
隔空喊话
gé kōng hǎn huà

nói chuyện với ai đó bằng cách hét từ xa; (nghĩa bóng) nói điều gì đó nhằm vào tai của người không hiện diện (thường bằng cách tuyên bố trước công chúng hoặc đăng bài trực tuyến)

Cụm từ
老鼠过街,人人喊打
lǎo shǔ guò jiē , rén rén hǎn dǎ

nghĩa đen: khi chuột chạy qua phố, mọi người đuổi đánh (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi người đều căm ghét kẻ đê tiện

Thành ngữ