Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “吻”

Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wěn

吻: biến thể của 吻[wen3]

Từ vựng
wěn

吻: nụ hôn; hôn; miệng

Từ vựng
吻部wěn bù

吻部: mõm

Cụm từ
吻痕wěn hén

吻痕: vết hickey; vết cắn yêu

Cụm từ
吻技wěn jì

吻技: kỹ thuật hôn

Cụm từ
吻戏wěn xì

吻戏: cảnh hôn (trong phim, v.v.)

Cụm từ
吻合wěn hé

吻合: phù hợp tốt; giống hệt; điều chỉnh bản thân cho phù hợp; hòa nhập

Cụm từ
吻别wěn bié

吻别: hôn tạm biệt

Cụm từ
香吻xiāng wěn

香吻: nụ hôn

Cụm từ
飞吻fēi wěn

飞吻: hôn gió

Cụm từ
钩吻gōu wěn

钩吻: cỏ đoạt mệnh (Gelsemium elegans)

Cụm từ
亲吻qīn wěn

亲吻: hôn; nụ hôn

Cụm từ
舌吻shé wěn

舌吻: hôn kiểu Pháp; nụ hôn kiểu Pháp

Cụm từ
短吻鳄duǎn wěn è

短吻鳄: cá sấu mõm ngắn

Cụm từ
湿吻shī wěn

湿吻: nụ hôn kiểu Pháp

Cụm từ
深吻shēn wěn

深吻: nụ hôn kiểu Pháp

Cụm từ
拥吻yōng wěn

拥吻: ôm hôn

Cụm từ
接吻jiē wěn

接吻: hôn

Cụm từ
强吻qiáng wěn

强吻: cưỡng hôn; hôn mà không đồng ý

Cụm từ
尖吻鲈jiān wěn lú

尖吻鲈: cá chẽm hoặc cá vược biển châu Á (Lates calcarifer)

Cụm từ
宽吻海豚kuān wěn hǎi tún

宽吻海豚: cá heo mũi chai (Tursiops truncatus)

Cụm từ
口吻kǒu wěn

口吻: tông giọng; ngữ điệu; hàm ý trong giọng nói; giọng (địa phương, v.v.); mõm; môi; chỗ nhô ra trên mặt động vật

Cụm từ