Kết quả tra từ “吧”
Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吧: (từ tượng thanh) chụt!
吧: (trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán); ...phải không?; ...được chứ?; ...tôi đoán
吧托女: cô gái lừa đảo; phụ nữ dụ dỗ đàn ông vào quán bar giá cắt cổ 酒吧[jiu3 ba1]
吧托: cô gái lừa đảo; phụ nữ dụ dỗ đàn ông vào quán bar giá cắt cổ 酒吧[jiu3 ba1]
吧女: nữ nhân viên quán bar
吧嗒: (từ tượng thanh) lộp độp, lách cách; chẹp miệng; rít (ống điếu)
吧啦吧啦: (từ mượn) bla bla bla
吧唧吧唧: (từ tượng thanh) âm chẹp miệng
吧唧: chẹp miệng
吧台: quầy bar (quán rượu)
吧务: quản lý diễn đàn
吧主: quản trị viên hoặc điều hành viên diễn đàn
得了吧: thôi đi; đủ rồi đấy
算了吧: thôi bỏ đi; thôi vậy
阿西吧: a, fuck! (từ mượn tiếng Hàn 아! 씨발!)
酒吧: quán bar; tiệm rượu; phòng rượu; LT:家[jia1]
迪斯科吧: sàn nhảy disco
迪吧: hộp đêm (thông tục); diva (từ mượn)
贴吧: Baidu Tieba, nghĩa đen "Diễn đàn Baidu", một diễn đàn trực tuyến của Công ty Baidu
网吧: quán Internet
省省吧: (khẩu ngữ) Đừng phí lời.; Để sau đi!
爆吧: tấn công spam
泡吧: dành thời gian ở quán bar (rượu, Internet,...); đi clubbing
歇了吧: (phương ngữ) cho tôi nghỉ chút!; quên đi!
摸吧: quán bar tiếp viên cho phép đụng chạm
大氧吧: nguồn oxy (của rừng và khu bảo tồn thiên nhiên); (cliché) lá phổi của hành tinh
你看着办吧: Bạn tự tìm cách giải quyết đi.; Làm theo ý bạn