酒吧
quán bar; tiệm rượu; phòng rượu; LT:家[jia1]
quán bar; tiệm rượu; phòng rượu; LT:家[jia1]
酒吧 thường mang nghĩa “quán bar”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 酒吧, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà hàng; người phục vụ rượu; (cũ) quán rượu; tửu quán
›酒巴jiǔ bāquán rượu; cũng viết là 酒吧
›酒帘jiǔ liánbiển hiệu quán rượu
›酒力jiǔ lìtửu lượng; khả năng uống rượu
›酒味jiǔ wèimùi rượu; hương liệu rum hoặc rượu khác trong món ăn; hương thơm hoặc mùi (của rượu)
›酒单jiǔ dāndanh sách rượu (trong nhà hàng, v.v.)
›酒具jiǔ jùđồ dùng rượu; cốc rượu
›酒器jiǔ qìđồ đựng rượu; chén rượu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.