吧嗒 là gì?
吧嗒 [bā da] có nghĩa là (từ tượng thanh) lộp độp, lách cách; chẹp miệng; rít (ống điếu).
Nghĩa của từ 吧嗒 trong tiếng Việt
- (từ tượng thanh) lộp độp, lách cách
- chẹp miệng
- rít (ống điếu)
Cách đọc và ghi nhớ 吧嗒
吧嗒 được đọc là bā da, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(từ tượng thanh) lộp độp, lách cách; chẹp miệng; rít (ống điếu)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .