Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
吧嗒

bā da

吧嗒 là gì?

吧嗒 [bā da] có nghĩa là (từ tượng thanh) lộp độp, lách cách; chẹp miệng; rít (ống điếu).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 吧嗒 trong tiếng Việt

  1. (từ tượng thanh) lộp độp, lách cách
  2. chẹp miệng
  3. rít (ống điếu)

Cách đọc và ghi nhớ 吧嗒

吧嗒 được đọc là bā da, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(từ tượng thanh) lộp độp, lách cách; chẹp miệng; rít (ống điếu)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan