Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “又”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yòu

lại, vừa

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
又及
yòu jí

Tái bút; P.S

Cụm từ
又名
yòu míng

còn được gọi là; tên thay thế; cũng được gọi là

Cụm từ
又称
yòu chēng

còn được gọi là

Cụm từ
又一次
yòu yī cì

lại lần nữa; một lần nữa; thêm một lần

Cụm từ
又来了
yòu lái le

Lại nữa rồi

Cụm từ
又双叒叕
yòu shuāng ruò zhuó

(tiếng lóng Internet) hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại nhiều lần

Ngôn ngữ mạng
又吵又闹
yòu chǎo yòu nào

gây ồn ào; làm loạn

Cụm từ
又红又肿
yòu hóng yòu zhǒng

bị đỏ và sưng (thành ngữ)

Thành ngữ
又想当婊子又想立牌坊
yòu xiǎng dāng biǎo zi yòu xiǎng lì pái fāng

nghĩa đen: muốn làm kỹ nữ nhưng vẫn muốn dựng bia trinh tiết (thành ngữ); nghĩa bóng: có ý xấu nhưng vẫn muốn có danh tiếng tốt; muốn có cả hai mà không mất gì

Thành ngữ
又要马儿好,又要马儿不吃草
yòu yào mǎ r hǎo , yòu yào mǎ r bù chī cǎo

xem 又要馬兒跑,又要馬兒不吃草|又要马儿跑,又要马儿不吃草[you4 yao4 ma3 r5 pao3 , you4 yao4 ma3 r5 bu4 chi1 cao3]

Cụm từ
又要马儿跑,又要马儿不吃草
yòu yào mǎ r pǎo , yòu yào mǎ r bù chī cǎo

nghĩa đen: không thể mong ngựa chạy nhanh mà không cho nó gặm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể cùng lúc có hai điều mâu thuẫn

Thành ngữ
重又
chóng yòu

một lần nữa

Cụm từ
好又多
Hǎo yòu duō

Trust-Mart (chuỗi siêu thị)

Cụm từ
少之又少
shǎo zhī yòu shǎo

rất ít; rất nhỏ

Cụm từ
欲言又止
yù yán yòu zhǐ

muốn nói gì đó nhưng lại do dự

Cụm từ
玄之又玄
xuán zhī yòu xuán

huyền diệu lại càng huyền diệu; những điều huyền bí của Đạo theo Lão Tử 老子[Lao3 zi3]

Cụm từ
一次又一次
yī cì yòu yī cì

lặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác

Cụm từ
一遍又一遍
yī biàn yòu yī biàn

lặp đi lặp lại

Cụm từ
话又说回来
huà yòu shuō huí lai

(nhưng) nghĩ lại thì; (nhưng) ở chiều ngược lại

Cụm từ
破屋又遭连夜雨
pò wū yòu zāo lián yè yǔ

xem 屋漏偏逢連夜雨|屋漏偏逢连夜雨[wu1 lou4 pian1 feng2 lian2 ye4 yu3]

Cụm từ
赔了夫人又折兵
péi le fū rén yòu zhé bīng

chép miệng đổ nợ, còn mất cả quân (thành ngữ); bị tổn thất kép sau khi cố gắng lừa đối phương

Thành ngữ
一波未平,一波又起
yī bō wèi píng , yī bō yòu qǐ

sóng trước chưa lặng, sóng sau đã đến (thành ngữ); vấn đề mới nảy sinh trước khi vấn đề cũ được giải quyết; nhiều khúc mắc và biến cố trong câu chuyện; hết chuyện này đến chuyện…

Thành ngữ
既要当婊子又要立牌坊
jì yào dāng biǎo zi yòu yào lì pái fāng

xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊[you4 xiang3 dang1 biao3 zi5 you4 xiang3 li4 pai2 fang1]

Cụm từ