Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “又”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yòu

又: (một lần) nữa; cũng; vừa... vừa...; thế nhưng; (dùng để nhấn mạnh) dù sao đi nữa

Từ vựng
又双叒叕yòu shuāng ruò zhuó

又双叒叕: (tiếng lóng Internet) hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại nhiều lần

Ngôn ngữ mạng
又要马儿跑,又要马儿不吃草yòu yào mǎ r pǎo , yòu yào mǎ r bù chī cǎo

又要马儿跑,又要马儿不吃草: nghĩa đen: không thể mong ngựa chạy nhanh mà không cho nó gặm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể cùng lúc có hai điều mâu thuẫn

Thành ngữ
又要马儿好,又要马儿不吃草yòu yào mǎ r hǎo , yòu yào mǎ r bù chī cǎo

又要马儿好,又要马儿不吃草: xem 又要馬兒跑,又要馬兒不吃草|又要马儿跑,又要马儿不吃草[you4 yao4 ma3 r5 pao3 , you4 yao4 ma3 r5 bu4 chi1 cao3]

Cụm từ
又红又肿yòu hóng yòu zhǒng

又红又肿: bị đỏ và sưng (thành ngữ)

Thành ngữ
又称yòu chēng

又称: còn được gọi là

Cụm từ
又想当婊子又想立牌坊yòu xiǎng dāng biǎo zi yòu xiǎng lì pái fāng

又想当婊子又想立牌坊: nghĩa đen: muốn làm kỹ nữ nhưng vẫn muốn dựng bia trinh tiết (thành ngữ); nghĩa bóng: có ý xấu nhưng vẫn muốn có danh tiếng tốt; muốn có cả hai…

Thành ngữ
又吵又闹yòu chǎo yòu nào

又吵又闹: gây ồn ào; làm loạn

Cụm từ
又名yòu míng

又名: còn được gọi là; tên thay thế; cũng được gọi là

Cụm từ
又及yòu jí

又及: Tái bút; P.S

Cụm từ
又来了yòu lái le

又来了: Lại nữa rồi

Cụm từ
又一次yòu yī cì

又一次: lại lần nữa; một lần nữa; thêm một lần

Cụm từ
野火烧不尽,春风吹又生yě huǒ shāo bù jìn , chūn fēng chuī yòu shēng

野火烧不尽,春风吹又生: nghĩa đen: lửa thảo nguyên không thể tiêu diệt hết cỏ - gió xuân thổi lại mọc (tục ngữ); nghĩa bóng: không thể dễ dàng loại bỏ; viết tắt thành…

Tục ngữ / châm ngôn
重又chóng yòu

重又: một lần nữa

Cụm từ
赔了夫人又折兵péi le fū rén yòu zhé bīng

赔了夫人又折兵: chép miệng đổ nợ, còn mất cả quân (thành ngữ); bị tổn thất kép sau khi cố gắng lừa đối phương

Thành ngữ
说是一回事,而做又是另外一回事shuō shì yī huí shì , ér zuò yòu shì lìng wài yī huí shì

说是一回事,而做又是另外一回事: xem 說是一回事,做又是另外一回事|说是一回事,做又是另外一回事[shuo1 shi4 yi1 hui2 shi4 , zuo4 you4 shi4 ling4 wai4 yi1 hui2 shi4]

Cụm từ
说是一回事,做又是另外一回事shuō shì yī huí shì , zuò yòu shì lìng wài yī huí shì

说是一回事,做又是另外一回事: Nói là một chuyện, làm lại là chuyện khác (thành ngữ)

Thành ngữ
话又说回来huà yòu shuō huí lai

话又说回来: (nhưng) nghĩ lại thì; (nhưng) ở chiều ngược lại

Cụm từ
破屋又遭连夜雨pò wū yòu zāo lián yè yǔ

破屋又遭连夜雨: xem 屋漏偏逢連夜雨|屋漏偏逢连夜雨[wu1 lou4 pian1 feng2 lian2 ye4 yu3]

Cụm từ
玄之又玄xuán zhī yòu xuán

玄之又玄: huyền diệu lại càng huyền diệu; những điều huyền bí của Đạo theo Lão Tử 老子[Lao3 zi3]

Cụm từ
欲言又止yù yán yòu zhǐ

欲言又止: muốn nói gì đó nhưng lại do dự

Cụm từ
既要当婊子又要立牌坊jì yào dāng biǎo zi yòu yào lì pái fāng

既要当婊子又要立牌坊: xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊[you4 xiang3 dang1 biao3 zi5 you4 xiang3 li4 pai2 fang1]

Cụm từ
少之又少shǎo zhī yòu shǎo

少之又少: rất ít; rất nhỏ

Cụm từ
好又多Hǎo yòu duō

好又多: Trust-Mart (chuỗi siêu thị)

Cụm từ
一遍又一遍yī biàn yòu yī biàn

一遍又一遍: lặp đi lặp lại

Cụm từ
一波未平,一波又起yī bō wèi píng , yī bō yòu qǐ

一波未平,一波又起: sóng trước chưa lặng, sóng sau đã đến (thành ngữ); vấn đề mới nảy sinh trước khi vấn đề cũ được giải quyết; nhiều khúc mắc và biến cố trong câu…

Thành ngữ
一次又一次yī cì yòu yī cì

一次又一次: lặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác

Cụm từ