Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “厘”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

厘: một phần trăm; centi

Từ vựng

厘: biến thể của 釐|厘[li2]

Từ vựng
厘米lí mǐ

厘米: xentimét

Cụm từ
厘清lí qīng

厘清: làm rõ (sự việc); làm sáng tỏ

Cụm từ
厘析lí xī

厘析: phân tích chi tiết

Cụm từ
厘升lí shēng

厘升: centilit

Cụm từ
厘克lí kè

厘克: centigram

Cụm từ
厘金lí jīn

厘金: một hình thức thuế vận chuyển ở Trung Quốc được giới thiệu để tài trợ quân đội đàn áp cuộc Nổi dậy Thái Bình

Cụm từ
车厘子chē lí zi

车厘子: quả cherry (từ mượn)

Cụm từ
立方厘米lì fāng lí mǐ

立方厘米: centimét khối

Cụm từ
无厘头wú lí tóu

无厘头: lời nói ngớ ngẩn hoặc "mo lei tau" (Quảng Đông), thể loại hài hước xuất hiện từ Hồng Kông cuối thế kỷ 20

Cụm từ
毫厘不爽háo lí bù shuǎng

毫厘不爽: không sai một ly (thành ngữ); cực kỳ chính xác

Thành ngữ
梳芙厘shū fú lí

梳芙厘: món soufflé (từ mượn)

Cụm từ
梳乎厘shū hū lí

梳乎厘: món soufflé (từ mượn)

Cụm từ
析毫剖厘xī háo pōu lí

析毫剖厘: phân tích chi tiết nhất

Cụm từ
市厘shì lí

市厘: li (đơn vị độ dài của Trung Quốc bằng ⅓ milimét)

Cụm từ
巴厘岛Bā lí Dǎo

巴厘岛: Bali (hòn đảo ở Indonesia)

Cụm từ
巴厘Bā lí

巴厘: Bali (tỉnh đảo của Indonesia)

Cụm từ
差之毫厘,谬以千里chā zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

差之毫厘,谬以千里: một sai lệch nhỏ dẫn đến lỗi lớn (thành ngữ); sai một ly đi một dặm

Thành ngữ
差之毫厘,失之千里chā zhī háo lí , shī zhī qiān lǐ

差之毫厘,失之千里: một sai lệch nhỏ dẫn đến mất mát lớn (thành ngữ); sai một ly đi một dặm

Thành ngữ
峇厘Bā lí

峇厘: Bali (tỉnh đảo của Indonesia) (Singapore, Malaysia)

Cụm từ
失之毫厘,差以千里shī zhī háo lí , chà yǐ qiān lǐ

失之毫厘,差以千里: một sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ); chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn

Thành ngữ
失之毫厘,差之千里shī zhī háo lí , chà zhī qiān lǐ

失之毫厘,差之千里: một sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ); chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn

Thành ngữ
失之毫厘,谬以千里shī zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

失之毫厘,谬以千里: một sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ); chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn

Thành ngữ
公厘gōng lí

公厘: milimét

Cụm từ